Marmalade /mɑːməleɪd/: mứt trái cây được làm từ cam, chanh hoặc bưởi. Ex: He gave them another ton of marmalade. Ông ấy cho họ thêm một tấn mứt trái cây nữa. Ex: She spread marmalade on her toast. Cô rải mứt lên bánh mì nướng của mình. Jam /dʒæm/: mứt trái cây được làm từ dâu tây, mơ.
Bạn đang xem: "jam" là gì? nghĩa của từ jam trong tiếng việt. Bài Viết: Jam là gì. Từ điển Anh Việt. jam /dʤæm/ * danh từ. mứt. real jam (từ lóng) điều khoái trá, điều rất là hấp dẫn * danh từ. sự kẹp chặt, sự xay chặt. sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét. đám
jam-jar tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng jam-jar trong tiếng Anh. Thông tin thuật ngữ jam-jar tiếng Anh. Từ điển Anh Việt: jam-jar (phát âm có thể chưa chuẩn)
jam nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm jam giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của jam. Mình là Thùy Trang, hiện mình đang là giáo viên dạy kèm nhiều môn trung học như: tiếng anh, ngữ văn, toán, tin học…Với kinh nghiệm hơn 10
jam session Tiếng Anh là gì? jam session Tiếng Anh có nghĩa là Chơi nhạc với nhiều nhạc cụ khác nhau trong một không gian ngẫu hứng và thân mật. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực .
JtMV. Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì jam nghĩa là gì, định nghĩa, những sử dụng, and ví dụ trong Tiếng Anh. Phương pháp, phát âm jam giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa tương quan, tương quan, trái nghĩa của jam. Bài Viết Jam là gì Từ điển Anh Việt jam /dʤæm/ * danh từ mứt real jam từ lóng điều khoái trá, điều rất là, mê hoặc, * danh từ sự kẹp chặt, sự ép chặt sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét đám đông xum xuê, đám đông ùn tắc, traffic jam đường ùn tắc,; giao thông vận tải vận tải Đường đi bộ, ùn tắc, sự mắc, kẹt, sự kẹt máy… thông tục yếu tố thực trạng vất vả, tình thế khó xử, vụ việc, yếu tố thực trạng thuyệt vọng raddiô nhiễu lúc thu * ngoại động từ ép chặt, kẹp chặt to, jam one”s finger in the door kẹp ngón tay ở cửa thường + into ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt làm ùn tắc, đường xá… kỹ thuật làm mắc, kẹt, kẹt chặt, hãm mắc, kẹt; chêm, chèn to, jam the brake hãm kẹt phanh lại raddiô phá, làm nhiễu một chương trình phát thanh, làn sóng… * nội động từ bị chêm chặt, mắc, kẹt, kẹt chặt bộ phận máy… bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ứng tác, ứng tấu nhạc ja Từ điển Anh Việt – Chuyên ngành jam * kinh tế mứt dẻo * kỹ thuật bị tắc chèn ép gây nhiễu kẹt làm kẹt làm nhiễu nén ngàm nhiễu mắc kẹt phá rối sự chẹn sự kẹt xây dựng kèm chặt cơ khí & công trình kẹt cứng hóa học & vật liệu miết Từ điển Anh Anh – Wordnet Enbrai Học từ vựng Tiếng Anh 9,0 MB Học từ mới từng ngày,, luyện nghe, ôn tập and check. Từ điển Anh Việt offline 39 MB Phối phối hợp, từ điển Anh Việt, Anh Anh and Việt Anh với tổng cộng từ. Xem Ngay Mã Số Thuế Cá Nhân Là Gì, And Quyền Lợi Khi đăng Ký Mst Cá Nhân Từ Tác động, hướng dẫn phương pháp thức tra giúp Cần sử dụng, phím tắt Cần sử dụng, phím để lấy, con trỏ vào ô tìm kiếm, and để thoát từ cần tìm vào ô tìm kiếm, and xem những từ đc gợi ý đưa ra phía con trỏ đang phía bên trong, ô tìm kiếm,,sử dụng, phím mũi tên lên hoặc mũi tên xuống để chuyển dời Một trong những, những từ đc gợi tới, nhấn một Lần tiếp nữa, để rất rõ ràng, nét từ đó. Cần sử dụng, chuột Nhấp chuột, ô tìm kiếm, hoặc hình tượng kính từ cần tìm vào ô tìm kiếm, and xem những từ đc gợi ý đưa ra phía chuột, vào từ muốn xem. Xem Ngay Ux Ui Là Gì – Làm Sao để Trở Thành Ux/ui Designer Nêu lên, chú ý nhắc nhở Nếu nhập từ khóa quá ngắn những các bạn sẽ, đã không còn, nhìn thấy cảm nhận thấy, thấy từ bạn Đề xuất kiến nghị, yêu cầu tìm trong danh sách gợi ý,lúc đó bạn hãy nhập thêm những chữ tiếp theo sau để lấy, ra từ đúng chuẩn. Privacy PolicyGoogle PlayFBTop ↑ Thể Loại San sẻ, Kiến Thức Cộng Đồng Bài Viết Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Thể Loại LÀ GÌ Nguồn Blog là gì Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì
BrE & NAmE /dʒæm/ Hình thái từ Ving jamming Past & PP jammed Thông dụng Danh từ Mứt real jam từ lóng điều khoái trá, điều hết sức thú vị Danh từ Sự kẹp chặt, sự ép chặt Sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét Đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn traffic jam đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn Sự mắc kẹt, sự kẹt máy... thông tục tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc rađiô nhiễu lúc thu money for jam lợi nhuận sinh ra từ một công việc mà mình không ngờ là sẽ sinh lợi, làm chơi ăn thật Ngoại động từ Ép chặt, kẹp chặt to jam one's finger in the door kẹp ngón tay ở cửa thường + into ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt Làm tắc nghẽn đường xá... kỹ thuật làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn to jam the brake hãm kẹt phanh lại rađiô phá, làm nhiễu một chương trình phát thanh, làn sóng... Nội động từ Bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt bộ phận máy... Bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ứng tác, ứng tấu nhạc ja Chuyên ngành Cơ khí & công trình kẹt cứng Hóa học & vật liệu miết Xây dựng kèm chặt Kỹ thuật chung bị tắc chèn kẹt nén ngàm ép nhiễu làm kẹt làm nhiễu gây nhiễu mắc kẹt phá rối sự chẹn sự kẹt Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun bind , box , corner , difficulty , dilemma , fix , hole , hot water , pickle * , plight , predicament , problem , quandary , scrape , spot , strait , trouble , gridlock , immobilization , stoppage , deep water , dutch , hot spot , quagmire , soup verb bear , bind , block , cease , clog , congest , cram , crowd , crush , elbow , force , halt , jam-pack , jostle , obstruct , pack , press , push , ram , squash , squish , stall , stick , stuff , tamp , throng , wad , wedge , load , mob , bruise , compress , congestion , corner , dilemma , hole , pickle , pinch , predicament , quandary , scrape , squeeze , stop , tie up , trouble , wedge in Từ trái nghĩa
Chúng tôi jam nhưng chẳng đến we jammed but it didn't come to vụ Jam City chỉ là bước khởi đầu cho tham vọng của Jam City deal appears to be justthe beginning of Bang's anh đã chơi tại Jam Shack vào đêm thứ guys used to play at the Jam Shack on Friday bài hát Pump Up the bài hát Pump Up the tất cả bài hát của The Jam là buổi họp mặt cộng đồng hàng đầu cho mọi người học và dạy về Raspberry Jams are community-lead meetups for people to learnand teach about the Raspberry dù nhiều sự kiện công nghệ chỉ dành cho người lớn, Raspberry Jam có xu hướng mở cho những người đam mê công nghệ ở mọi lứa many tech-events are adults only, Raspberry Jams tend to be open to enthusiasts of any Jam đã trở thành thương hiệu thu hút các bạn trẻ đam mê hiphop không chỉ ở Việt Nam mà cả khu vực Đông Nam JAM has become a name among the young hip-hop enthusiasts not only in Vietnam but also in the Southeast bèn đến dự mộtbuổi họp mặt ứng tấu jam session, lắng nghe và viết ra phần piano cho ông Iturbi chơi khi quay Previn went to a jam session, listened and wrote out a piano part for Mr. Iturbi to play when the cameras kết bạn với bộ đôi sản xuất The Jam khi cô mười ba tuổi, người thích bản sáng tác của befriended production duo The Jam when she was thirteen, who liked Gomez's written đích của tín hiệu jam là để chắc chắn rằng tất cả các adapter nhận biết được đụng độ xảy purpose of the jam signal is to make sure that all other transmitting adapters become aware of the kết bạn với bộ đôi sản xuất The Jam khi cô mười ba tuổi, người thích bản sáng tác của become a close acquaintence with generation twosome The Jam when she was thirteen, who enjoyed Gomez's composed Jam Gadang từng được dùng để quan sát hỏa hoạn, như từng có vụ ảnh hưởng đến chợ Jam Gadang tower has been used as an observation post during fires, such as the one that affected the Ateh ý như tiêu đề nói, Các khía cạnh Jam trong một trò chơi mà tìm để mô phỏng NBA xác thực của vũ as the title says, the Jam aspect in a game that seeks to simulate the real world of the độ Jam session là một chế độ khác trong trò chơi này, bạn phải chuẩn bị đối Jam Session mode is another mode in this game you must be prepared to Anker làmạnh hơn so với các trang web JamJam và thay vào đó là tốt hơn so với trung và cao trang web bass is more powerful than the JamJam site and instead is better than mid and high Anker bắt đầu biểu diễn R& B và bebop trên tenor saxophone, và thành lập ban nhạc,the Jam Jivers, với vài đồng bạn, gồm Prince Lasha và Charles began performing R&B and bebop on tenor saxophone andstarted The Jam Jivers with Prince Lasha and Charles 2006, Prince đã xem cô trình diễn,và sau đó mời cô đến nhà để cùng jam với ban nhạc của this period Prince heard her perform at the Polo Lounge in 2006 andinvited her to join him at his home for a music session with his thu âm anh viết không chỉ nói tới các cô gái trẻ da đen", Ashaunna Ayars,phó giám đốc Marketing hãng Def Jam records he's written don't just speak to young black girls,” says Ashaunna Ayars,Def Jam's VP of ngược với tính cách của cô trong Space Jam, cô được miêu tả là một con thỏ nhỏ gầy gò, thiếu quyết đoán, có xu hướng ám ảnh về Bugs, người mà cô gọi là Bun- opposed to her personality in Space Jam, she is portrayed as a scatterbrained, indecisive, gabby young rabbit who tends to obsess over Bugs, whom she refers to as“Bun-Bun.”.Anh xuất hiện trong các video ca nhạc cho Pearl Jam, và video của Jonas Brothers cho bài hát" SOS", và Parmalee, và bộ phim năm 2006 Nacho Libre trong vai trò had also appeared in music videos for Pearl Jam, and the Jonas Brothers video for their song“SOS”, and Parmalee, and the 2006 film Nacho Libre in a minor io cũng cho phép người dùng tổ chức game jam, trong đó người tham gia có khoảng thời gian giới hạn thường là 1- 3 ngày để tạo ra một trò io also allows users to host game jams, during which participants have limited timeusually 1- 3 days to create a năm 2013, cô hợp tác với ca sĩ Puerto Rico, Nicky Jam và phát hành bài hát" Amor De Dos" đã trở nên rất phổ biến ở Colombia và đã đạt hơn 90 triệu lượt xem trên 2013, she collaborated with Puerto Rican singer Nicky Jam and released the song,"Amor De Dos" which became very popular in Colombia and has reached over 90 million views on số trò chơi hiện hỗ trợ Instant Play bao gồm Clash Royale,, Words with Friends 2, Bubble Witch 3 Saga và Panda Pop,cũng như một vài tựa khác từ Playtika, Jam City, MZ và games that now support Play Instant include Clash Royale, Words with Friends 2, Bubble Witch 3 Saga and Panda Pop,as well as a few other titles from Playtika, Jam City, MZ, and số trò chơi hiện hỗ trợ Instant Play bao gồm Clash Royale,, Words with Friends 2, Bubble Witch 3 Saga và Panda Pop,cũng như một vài tựa khác từ Playtika, Jam City, MZ và games that currently support Play Instant include Clash Royale, Words with Friends 2, Bubble Witch 3 Saga and Panda Pop,as well as a few other titles from Playtika, Jam City, MZ, and nhất cư dân của hàng chục ngôi làng dọc đường biên giới dài 200km,đoạn giữa vùng Jam- mu do Ấn Độ kiểm soát ở Kashmir với tỉnh Punjab của Pakistan, đã phải rời bỏ nhà cửa sơ tán từ tuần least 80,000 people from dozens of villages along the 200-kilometre125-mile long border between the Jammu region in Indian-held Kashmir and Pakistan's Punjab province have fled their homes since nói anhnghe xem, sao một cô gái từ bẻ khóa trên xe buýt du lịch Pearl Jam để có thể trộm áo khoác jean Eddie Vedder lại trở thành cớm được?So, tell me,how does a girl go from picking the lock on Pearl Jam's tour bus so she can steal Eddie Vedder's jean jacket to becoming a cop?Ca khúc chủ đề" Twinkle", được sáng tác bởi Brandon Fraley, Jamelle Fraley, và Javier Solis,người thường xuyên liên kết với Nhà máy Jam, một nhóm hợp tác của các nghệ sĩ và nhà soạn title song,“Twinkle”, is composed by Brandon Fraley, Jamelle Fraley, and Javier Solis,who are often associated with the Jam Factory, a collaborative group of artists and vào đó, họ cũng có Eddie Vedder của Pearl Jam, người cũng là thành viên hội đồng quản trị của EBRP, chia sẻ câu chuyện của mình về cách thức và lý do tại sao anh ấy chấp nhận nguyên nhân của riêng mình, để cung cấp cho tổ chức nhiều trọng lượng they also had Eddie Vedder of Pearl Jam, who is also an EBRP board member, share his own story of how and why he adopted the cause as his own, to give the organization more weight.
Thông tin thuật ngữ jam tiếng Anh Từ điển Anh Việt jam phát âm có thể chưa chuẩn Hình ảnh cho thuật ngữ jam Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành Định nghĩa - Khái niệm jam tiếng Anh? Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ jam trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ jam tiếng Anh nghĩa là gì. jam /dʤæm/* danh từ- mứt!real jam- từ lóng điều khoái trá, điều hết sức thú vị* danh từ- sự kẹp chặt, sự ép chặt- sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét- đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn=traffic jam+ đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn- sự mắc kẹt, sự kẹt máy...- thông tục tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc- raddiô nhiễu lúc thu* ngoại động từ- ép chặt, kẹp chặt=to jam one's finger in the door+ kẹp ngón tay ở cửa- thường + into ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt- làm tắc nghẽn đường xá...- kỹ thuật làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn=to jam the brake+ hãm kẹt phanh lại- raddiô phá, làm nhiễu một chương trình phát thanh, làn sóng...* nội động từ- bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt bộ phận máy...- bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt- từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ứng tác, ứng tấu nhạc ja Thuật ngữ liên quan tới jam gain tiếng Anh là gì? slavey tiếng Anh là gì? cabalist tiếng Anh là gì? expiry tiếng Anh là gì? zenana tiếng Anh là gì? box number tiếng Anh là gì? mainlander tiếng Anh là gì? promenades tiếng Anh là gì? joggle tiếng Anh là gì? lawyer tiếng Anh là gì? perpetrating tiếng Anh là gì? component part tiếng Anh là gì? erotematic tiếng Anh là gì? uncurious tiếng Anh là gì? clerkly tiếng Anh là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của jam trong tiếng Anh jam có nghĩa là jam /dʤæm/* danh từ- mứt!real jam- từ lóng điều khoái trá, điều hết sức thú vị* danh từ- sự kẹp chặt, sự ép chặt- sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét- đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn=traffic jam+ đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn- sự mắc kẹt, sự kẹt máy...- thông tục tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc- raddiô nhiễu lúc thu* ngoại động từ- ép chặt, kẹp chặt=to jam one's finger in the door+ kẹp ngón tay ở cửa- thường + into ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt- làm tắc nghẽn đường xá...- kỹ thuật làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn=to jam the brake+ hãm kẹt phanh lại- raddiô phá, làm nhiễu một chương trình phát thanh, làn sóng...* nội động từ- bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt bộ phận máy...- bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt- từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ứng tác, ứng tấu nhạc ja Đây là cách dùng jam tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Anh Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ jam tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây. Từ điển Việt Anh jam /dʤæm/* danh từ- mứt!real jam- từ lóng điều khoái trá tiếng Anh là gì? điều hết sức thú vị* danh từ- sự kẹp chặt tiếng Anh là gì? sự ép chặt- sự ấn vào tiếng Anh là gì? sự tọng vào tiếng Anh là gì? sự nhồi nhét- đám đông chen chúc tiếng Anh là gì? đám đông tắc nghẽn=traffic jam+ đường tắc nghẽn tiếng Anh là gì? giao thông tắc nghẽn- sự mắc kẹt tiếng Anh là gì? sự kẹt máy...- thông tục tình hình khó khăn tiếng Anh là gì? tình thế khó xử tiếng Anh là gì? hoàn cảnh bế tắc- raddiô nhiễu lúc thu* ngoại động từ- ép chặt tiếng Anh là gì? kẹp chặt=to jam one's finger in the door+ kẹp ngón tay ở cửa- thường + into ấn vào tiếng Anh là gì? tọng vào tiếng Anh là gì? nhồi nhét tiếng Anh là gì? nhồi chặt- làm tắc nghẽn đường xá...- kỹ thuật làm mắc kẹt tiếng Anh là gì? kẹt chặt tiếng Anh là gì? hãm kẹt lại tiếng Anh là gì? chêm tiếng Anh là gì? chèn=to jam the brake+ hãm kẹt phanh lại- raddiô phá tiếng Anh là gì? làm nhiễu một chương trình phát thanh tiếng Anh là gì? làn sóng...* nội động từ- bị chêm chặt tiếng Anh là gì? mắc kẹt tiếng Anh là gì? kẹt chặt bộ phận máy...- bị ép chặt tiếng Anh là gì? bị xếp chật ních tiếng Anh là gì? bị nhồi chặt- từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ tiếng Anh là gì? từ lóng ứng tác tiếng Anh là gì? ứng tấu nhạc ja
Also, after a paper jam has occurred, some ra, sau khi đã xảy ra kẹt giấy, một số jam Lojack 173MHzoptional.The application of alarm devices for bottle jam, bottle dụng của các thiết bị báo động cho kẹt chai, thiếu traffic jam prevented us from getting to the nghẽn giao thông ngăn cản chúng tôi đi đến rạp chiếu jammer can jam up to 8 frequency bands simultaneously. thời lên đến 8 băng nuts and chestnuts Tongue in sauce spicy. Ngôn ngữ trong nước sốt chơi bóng rổ NBA up to eight different jamming modules. đun gây nhiễu khác up to SIX different jamming lên đến SIX mô- đun gây nhiễu khác jam to cool hh cho nguội hoàn their weapons and send in the vũ khí của họ và gửi kỵ binh jammer can jam up to five frequency bands up to 11 different jamming more word, and I will jam this down your một lời nữa, tôi sẽ nhét nó xuống tận họng you thought you knew everything about jam, forget cả những gì tưởng đã biết về gar, quên easily Print is efficient and no động dễ dàngIn hiệu quả và không bị Sesh 2- Downhill 1997, she performed at the Honey Jam talent 1997, cô biểu diễn tại chươngtrình tìm kiếm tài năng của Honey you have never experienced a real traffic jam cá là anh chưa trải qua tắc đường trước đây đâu,Reprint Page after Paper lại cùng trang sau khi giấy bị people connect with bicycles like bread and dân Hà Lan gắn kết với xe đạp như bánh mỳ với models can have this information on the door jam, whereas some automobiles can have the same on the windshield số mẫu xe có thể có thông tin này về kẹt cửa, trong khi một số ô tô có thể có cùng thông tin trên thẻ kính chắn too many improperlyformatted graphics can cause a traffic jam and sluggish load không may, quá nhiều đồ họakhông đúng định dạng có thể gây ách tắc giao thông và tốc độ tải trang sẽ bị first thing you should do is search for instructions pertaining to your specificprinter model on how to handle a paper đầu tiên bạn nên làm là tìm kiếm các hướng dẫn liên quan đến kiểu máy in cụthể của bạn về cách xử lý kẹt everyone in Bangkok uses the Skytrain to avoid the roads' traffic như tất cả mọi người tạiBangkok Skytrain sử dụng để tránh ách tắc giao thông của tuyến the pin would need replacing as is could jam in an pin sẽ cần phải thay thế như là có thể kẹt trong trường hợp khẩn as-yet unnamed system will detect and jam the radars of enemy aircraft approaching Japan to neutralize thống này sẽ phát hiện và gây nhiễu radar máy bay địch muốn tiếp cận Nhật Bản, từ đó vô hiệu hóa disadvantage to IP electronic cameras is the expense per electronic camera andnetwork traffic bất lợi cho IP máy ảnh điện tử là chi phí mỗi máy ảnh điện tử vàmạng lưới giao thông ách is small size3 inch thermal printer with"paper jam prevention" D347- TL là máy in nhiệt cỡ nhỏ3 inch với thiết kế chống kẹt 27 May, the Luftwaffe bombed the resulting traffic jam thoroughly for two hours, destroying or immobilising about 80% of the 27 tháng 5, không quân ném bom gây tắc nghẽn giao thông suốt 2 tiếng đồng hồ, phá hủy hay làm kẹt cứng khoảng 80% xe cộ Đồng Minh.
jam tiếng anh là gì