Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm online đầy đủ các môn học đại cuơng, môn học chuyên ngành giúp các bạn Sinh viên ôn thi kết thúc học phần/tín chỉ ở trường ĐH-CĐ đạt kết quả tốt. Bài tập trắc nghiệm sinh học 11 đầy đủ các chương, bài, câu hỏi lý thuyết, bài tập hk1, hk2 chương trình cơ bản và nâng cao có đáp án và lời giải chi tiết HS có thể làm online CHƯƠNG 1: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A.1. Cấu tạo của rễ phù hợp với sự hấp thụ nước và muối khoáng A.2. Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ A.3. Trắc nghiệm tình yêu, giới tính, tính cách, sức khỏe, bói toán vui, cung mệnh, vận mệnh, coi bói, số phận, may rủi, dự đoán, dự phòng, ngày sinh, giới sinh, năm sinh, người ấy, con trai, con gái, tính toán, bói toán, cầu may, người ấy, đối tượng, khảo sát, rủi ro, gặp may Các tính năng cơ bản: - MASTER TEST ONLINE là hệ thống quản lý ngân hàng đề thi trực tuyến. Phần mềm hỗ trợ giáo viên trong công tác quản lý câu hỏi và ra đề thi, kiểm tra một cách tốt nhất. - MASTER TEST ONLINE có hai chế độ hoạt động: * Khi hoạt động Online (Hoạt động Môn Sinh 11. Môn Hóa 11. Môn Vật Lí 11. Môn Toán 11. Sách tham khảo lớp 10. See More "Đóng" Môn Toán 10. Môn Vật Lí 10. Môn Hóa Học 10. Sinh Học 10. Tiếng Anh 10. Ngữ Văn 10. Lịch Sử 10. Vượt Vũ Môn Ngân Hàng Đề Thi Trắc Nghiệm L ZQFagF. Nội dung Text NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 11 NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH 11 – HỌC KÌ 1 PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO CHƯƠNG 1. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT Rễ cây hâp thụ nhưng chât nao ? ́ ́̀ 1 A A. Nươc cung cac ion khoang ̀ ́ ́ B. Nươc cung cac chât dinh dương ̀ ́ ́ C. Nươc và cac chât khí ́ ́ D. O2 và cac chât dinh dương hoa tan trong nươc ́ ́ ̀ Bộ phân hut nươc chủ yêu cua cây ơ trên can là ̣ ́ ́ ̉ ̣ 2 D A. lá ,thân , rễ B. lá , thân C. rễ ,thân D. rễ và hệ thông lông hut ́ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣́ ̉ ́ 3 Đăc điêm nao sau đây thuôc câu tao cua lông hut B A. thanh tế bao day,thâm cutin ̀ ̀ ̀ ́ B. thanh tế bao mong, không thâm cutin ̀ ̀ ̉ ́ C. thanh tế bao day,không thâm cutin ̀ ̀ ̀ ́ D. thanh tế bao mong,thâm cutin ̀ ̀ ̉ ́ Nươc xâm nhâp vao tế bao lông hut theo cơ chế ̣ ̀ ̀ ́ 4 A ̉ ́ ̉ ́ C. Chủ đông ̣ ̣ ̀ A. thâm thâu B. thâm tach D. Nhâp bao Rễ cây trên can khi ngâp lâu trong nươc sẽ ̣ ̣ 5 D A. không moc nưa ̣ B. moc nhanh hơn ̣ C. moc châm hơn ̣ ̣ D. bị chêt́ Mạch gỗ được cấu tạo 6 B 1. Gồm các tế bào chết 2. Gồm các quản bào 3. Gồm các mạch ống 4. Gồm các tế bào sống 5. Gồm các tế bào hình rây 6. Gồm các tế bào kèm A. 1-2-4 B. 1-2-3 C. 1-3-5 D. 1-3-6 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác 7 C A. Trọng lực B. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giưa cơ quan nguồn và cơ quan chứa D. Áp suất của lá Mạch rây được cấu tạo 8 C 1. Gồm các tế bào chết 2. Gồm các quản bào 3. Gồm các mạch ống 4. Gồm các tế bào sống 5. Gồm các tế bào hình rây 6. Gồm các tế bào kèm A. 1-2-3 B. 1-4-5 C. 4-5-6 D. 4-2-3 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 9 C 1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nươc ơ lá 3. Lực liên kết giưa các phân tử nươc vơi nhau và vơi thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giưa cơ quan nguồn lá và cơ quan đích hoa, củ… 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giưa môi trường rễ và môi trường đất A. 1 -3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4 Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nươc 10 D A. vận chuyển nươc, ion khoáng. B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. Thoát hơi nươc qua lá chủ yếu bằng con đường 11 A A. qua khí khổng. B. qua lơp cutin. C. qua lơp biểu bì. D. qua mô giậu. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mơ khí khổng 12 C A. nhiệt độ. C. hàm lượng nươc. B. ánh sáng. D. ion khoáng. 13 A Số lượng khí khổng ơ 2 mặt của lá như thế nào? A. mặt trên nhiều hơn mặt dươi. B. mặt dươi nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. 14 B Thoát hơi nươc qua lá bằng con đường? A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dương thiết yếu trong cây? 15 B nguyên tố dinh dương thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. gồm nhưng nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. Trang 1 thể thay thế được bơi bất kì nguyên tố nào. tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? 16 B A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của 17 C B. màng của lục lạp. C. diệp lục. A. axit nuclêic. D. prôtêin Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được? 18 C A. NO2- và NO3- B. NO2- và NH4+ C. NO3- và NH4+ D. NO2- và N2 Quá trình khử nitrát là quá trình 19 B hoá NH4+ thành NO3- hoá NO3- thành NH4+ hoá NO2 thành NH3 hoá NO3- thành N2 - Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim 20 D Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng 21 A A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mơi sử dụng được Trong PTTQ của quang hợp 1 và 2 là nhưng chất nào ? 22 A 61 + 12H2O Ánh sáng mặt trời 2 + 6O2 + 6H2O Diệp lục A. 1 CO2, 2 C6H12O6. B. 1 C6H12O6, 2 CO2. C. 1 O2, 2 C6H12O6. D. 1 O2, 2 CO2. Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng 23 D A. Có khí khổng. B. Có hệ gân lá. C. Có lục lạp. D. Diện tích bề mặt lơn. Chức năng nào sau đây không phải quang hợp 24 C A. Cung cấp thức ăn cho SV. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hưu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và 25 D carotenoit. C. Diệp lục b và carotenoit. D. Diệp lục và carotenoit. A. Là pha cố định CO2. 26 Pha sáng là gì? B B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Pha sáng diễn ra ơ đâu? B. Tế bào chất. 27 A. Strôma. C. Tilacôit. D. C Nhân. Chất nhận CO2 đầu tiên ơ TV C3 A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. 28 A Sản phẩm của pha sáng 29 B A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Cacbohiđrat, CO2. D. ATP, NADPH. TV C3 bao gồm A. Xương rồng, thanh long, dứa. B. Mía, ngô, rau dền. 30 C C. Cam, bươi, nhãn. D. Xương rồng, mía ,cam. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành Cacbohiđrat, prôtein, lipit 31 C A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C6H12O6. Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? 32 A C. Pha tối. A. H2O quang phân li H2O. B. Pha sáng. D. Chu trình Canvin. Điểm bù ánh sáng là gì? 33 C A. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp lơn hơn cường độ hô hấp. B. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp. C. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp. D. Là điểm mà tại đó cường độ quang hợp không tăng thêm cho dù cường độ ánh sáng tăng. Quang hợp xảy ra ơ miền nào?A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, 34 D đỏ. Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 35 B C. Lơn hơn D. Nhỏ hơn A. B. Trang 2 Nguyên tố nào điều tiết độ mơ khí khổng 36 A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. A Caùc giai ñoaïn hoâ haáp teá baøo dieãn ra theo traät töï naøo? 37 D A. Ñöôøng phaân  Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp  Chu trình Crep B. Chu trình Crep  Ñöôøng phaân  Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp C. Chuoãi chuyeàn electron hoâ haáp  Ñöôøng phaân  Chu trình Crep D. Ñöôøng phaân  Chu trình Crep  Chuoãi chuyeàn electron AÙnh saùng naøo sau ñaây coù hieäu quaû nhaát ñoái vôùi QH? 38 B A. Xanh luïc vaø vaøng B. Ñoû vaø xanh tím C. Da cam vaø ñoû D. Xanh tím vaø vaøng Naêng suaát kinh teá laø gì? 39 A A. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong cô quan kinh teá B. Laø phaàn chaát khoâ trong toaøn boä cô theå thöïc vaät C. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong thaân D. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong haït Söï hoâ haáp hieáu khí dieãn ra trong ti theå taïo ra 40 B A. 38 ATP B. 36 ATP C. 32 ATP D. 34 ATP Saûn phaåm cuûa quaù trình hoâ haáp goàm 41 A A. CO2, H2O, naêng löôïng C. O2, H2O, naêng löôïng B. CO2, H2O, O2 D. CO2, O2, naêng löôïng Moät phaân töû glucoâzô khi hoâ haáp hieáu khí giaûi phoùng 42 A A. 38 ATP B. 30 ATP C. 40 ATP D. 32 ATP Hoâ haáp hieáu khí xaûy ra ôû vò trí naøo trong teá baøo? A. Ti theå B. Teá baøo 43 A chaát C. Nhaân D. Luïc laïp Giai ñoaïn ñöôøng phaân xaûy ra ôû vò trí naøo trong teá baøo? 44 B A. ti theå B. teá baøo chaát C. nhaân D. luïc laïp Keát thuùc quaù trình ñöôøng phaân, töø 1 phaân töû glucoâzô taïo ra 45 B A. 1 axit piruvic B. 2 axit piruvic C. 3 axit piruvic D. 4 axit piruvic Hoâ haáp kò khí ôû TV xaûy ra trong moâi tröôøng naøo? 46 A A. Thieáu O2 B. Thieáu CO2 C. Thöøa O2 D. Thöøa CO2 Quaù trình naøo sau ñaây taïo nhieàu naêng löôïng nhaát? 47 C A. Leân men phaân C. Hoâ haáp hieáu khí D. Hoâ haáp kò khí Giai ñoaïn naøo sau ñaây la giai ñoaïn chung cho quaù trình leân men vaø hoâ haáp 48 C hieáu khí? B. Chuoãi chuyeà e - A. Chu trình Crep C. Ñöôøng phaân D. Axetyl- coenzimA 49 D Sô ñoà naøo sau ñaây bieåu thò cho giai ñoaïn ñöôøng phaân? A. Glucoâzô  axit lactic B. Glucoâzô  Coâenzim A C. Axit piruvic  Coâenzim A D. Glucoâzô  Axit piruvic Baøo quan thöïc hieän chöùc naêng hoâ haáp chính laø 50 C A. maïng löôùi noäi chaát B. khoâng baøo C. ti theå D. luïc laïp Caùc chaát höõu cô trong caây chuû yeáu ñöôïc taïo neân töø A. H 2O B. CO2 C. 51 B caùc chaát khoaùng D. nitô Naêng suaát sinh hoïc laø gì? 52 B A. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong cô quan kinh teá B. Laø phaàn chaát khoâ trong toaøn boä cô theå thöïc vaät C. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong thaân D. Laø phaàn chaát khoâ tích luyõ trong haït Hoâ haáp saùng xaûy ra ôû 53 A A. thöïc vaät C3 B. thöïc vaät C4 vaø thöïc vaät CAM C. thöïc vaät C4 D. thöïc vaät CAM Hoâ haáp ôû thöïc vaät laø quaù trình 54 A A. Oxi hoaù sinh hoïc nguyeân lieäu chaát höõu cô B. Giaûi phoùng CO2 Trang 3 vaø H2O C. Tích luyõ ATP D. Goàm nhöõng yù treân Thöïc vaät C4 coù naêng suaát cao hôn thöïc vaät C3 vì 55 D A. taän duïng ñöôïc noàng ñoä CO2 C. taän duïng ñöôïc aùnh saùng cao B. nhu caàu nöôùc thaáp D. khoâng coù hoâ haáp saùng 56 Tiêu hoá là quá trình D A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hưu cơ B. tạo ra các chất dinh dương và năng lượng C. biến đổi thức ăn thành chất dinh dương và tạo năng lượng D. biến đổi các chất dinh dương có trong thức ăn thành nhưng chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bơt nươc tại 57 D A. dạ cỏ B. dạ tổ ong C. dạ lá sách D. dạ múi khế Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng 58 A A. nghèo dinh dương C. dễ tiêu hoá hơn B. có đầy đủ chất dinh dương D. dễ hấp thụ Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ơ 59 A A. dạ cỏ B. dạ tổ ong C. dạ lá sách D. dạ múi khế Ở thỏ thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ơ 60 C A. dạ dày B. ruột non D. ruột già C. manh tràng Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là A. prôtêin B. tinh bột C. lipit D. 61 B xenlulôzơ Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi 62 D A. cơ học và hoá học C. hoá học và sinh học B. cơ học và sinh học D. cơ học, hoá học và sinh học Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là 63 A A. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già B. thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng C. thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già D. cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn? 64 A A. Giai đoạn tiêu hoá ơ ruột C. Giai đoạn biến đổi thức ăn ơ khoang miệng B. Giai đoạn tiêu hoá ơ dạ dày D. Giai đoạn biến đổi thức ăn ơ thực quản Nơi nươc và các chất hoà tan đi qua trươc khi vào mạch gỗ của rễ là 65 B A. Tế bào lông hút. B. Tế bào nội bì C. Tế bào biểu bì D. Tế bào vỏ. Khi tế bào khí khổng trương nươc thì 66 A A. vách mỏng căng ra, vách dày co lại làm cho khí khổng mơ ra. B. vách dày căng ra, làm cho vách mỏng căn theo nên khi khổng mơ ra. C. vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mơ ra. D. vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khí khổng mơ ra. Khi tế bào khí khổng mất nươc thì 67 A A. vách mỏng hết căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại. B. vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại. C. vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại. D. vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại. Nươc được vận chuyển ơ thân chủ yếu 68 D A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch gỗ. Sự mơ chủ động của khí khổng diễn ra khi nào? 69 A A. Khi cây ơ ngoài ánh sáng B. Khi cây thiếu nươc. C. Khi lượng axit abxixic ABA tăng lên. D. Khi cây ơ trong bóng râm. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nươc ơ thân là 70 B A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nươc. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi Trang 4 nươc. C. lực liên kết giưa các phân tử nươc. D. lực bám giưa các phân tử nươc vơi thành mạch dẫn. Con đường thoát hơi nươc qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm là 71 C A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. B. vận tốc lơn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. D. vận tốc lơn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. Con đường thoát hơi nươc qua khí khổng có đặc điểm là 72 A A. vận tốc lơn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. C. vận tốc lơn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mơ khí khổng. D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. Vai trò của phôtpho đối vơi thực vật là 73 D A. Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. Thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. Chủ yếu giư cân bằng nươc và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mơ khí khổng. D. Thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Phần lơn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương 74 D thức nào? A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ơ rể cần ít năng lượng. B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ơ rể. C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ơ rể không cần tiêu hao năng lượng. D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ơ rể cần tiêu hao năng lượng. Các nguyên tố đại lượng Đa gồm 75 B A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Vai trò của Nitơ đối vơi thực vật là 76 D A. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nơ hoa, đậu quả, phát triển rễ. B. Chủ yếu giư cân bằng nươc và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mơ khí khổng. C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic. Sự thoát hơi nươc qua lá có ý nghĩa gì đối vơi cây? 77 C A. Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhất llà trong nhưng ngày nắng nóng. B. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dươi ánh mặt trời. C. Tạo ra sức hút để vận chuyển nươc và muối khoáng từ rễ lên lá. D. Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dươi ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nươc và muối khoáng từ rễ lên lá. Vai trò của kali đối vơi thực vật là 78 B A. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. Chủ yếu giư cân bằng nươc và ion trong tế bào. C. Thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nơ hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. Điều kiện nào dươi đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? 79 D A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Quá trình khử nitrat diễn ra theo sơ đồ 80 C − − − − − A. NO2 − NO3 B. NO3 − NO2 NH 4 NH 3 − − D. NO3 − NO2 NH 2 − − + C. NO3 − NO2 NH 4 Trang 5 81 Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là B + + A. Dạng nitơ tự do trong khí quyển N2. B. Nitơ nitrat NO , nitơ amôn NH . 3 4 + + C. Nitơnitrat NO . D. Nitơ amôn NH 4 . 3 82 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là D A. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của quả mơi ra. B. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của thân cây. C. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. Căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của lá cây. 83 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là D A. Khử APG thành ALPG  cố định CO2  tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat. B. Cố định CO2 tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat  khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat  cố định CO2. D. Cố định CO2  khử APG thành ALPG  tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat  cố định CO2. 84 Khái niệm pha sáng nào dươi đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất? B A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. 85 Sản phẩm của pha sáng gồm có A. ATP, NADPH và O2 B. ATP, NADPH A và CO2 C. ATP, NADP+và O2 D. ATP, NADPH. 86 Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A A. Phân bố rộng rãi trên thế giơi, chủ yếu ơ vùng ôn đơi và nhiệt đơi. B. Sống ơ vùng sa mạc. C. Chỉ sống ơ vùng ôn đơi và á nhiệt đơi. D. Sống ơ vùng nhiệt đơi. 87 Vai trò nào dươi đây không phải của quang hợp? D A. Tích luỹ năng lượng. B. Tạo chất hưu cơ. C. Điều hoà nhiệt độ của không khí. D. Giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống. 88 Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là A Năng lượng ánh sáng A. 6CO2 + 12 H2O C6H12O6 + 6 O2 + 6H2O Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng B. 6CO2 + 12 H2O C6 H12O6 + 6O2 Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng C. CO2 + H2O C6 H12O6 + O2 + H2O Hệ sắc tố Năng lượng ánh sáng D. 6CO2 + 6 H2O C2H12O6 + 6 O2 + 6H2 Hệ sắc tố 89 Vì sao lá cây có màu xanh lục? D A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục C. Vì nhóm sắc tố phụ carotênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. 90 Diễn biến nào dươi đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? B Trang 6 A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxy. B. Quá trình khử CO2 C. Quá trình quang phân li nươc. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Khái niệm quang hợp nào dươi đây là đúng? 91 D A. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ chất khoáng và nươc. B. Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. C. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường galactôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. D. Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hưu cơ đường glucôzơ từ chất vô cơ CO2 và nươc. Pha tối diễn ra ơ vị trí nào trong lục lạp? 92 C A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền. D. Ở tilacôit. Nhưng cây thuộc nhóm thực vật CAM là 93 C A. Lúa, khoai, sắn, đậu. B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu. C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. D. Cam, quít, bươi. Pha sáng diễn ra ơ vị trí nào của lục lạp? 94 D A. Ở chất nền. B. Ở màng trong. C. Ở màng ngoài. D. Ở tilacôit. Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là 95 C A. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. B. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. C. Pha ôxy hoá nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. D. Pha khử nươc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển. Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khơi đầu cho tổng hợp glucôzơ là 96 C A. APG axit phốtphoglixêric. B. RiDP ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat. C. ALPG anđêhit photphoglixêric. D. AM axitmalic. Chu trình canvin diễn ra ơ pha tối trong quang hợp ơ nhóm hay các nhóm thực vật nào? 97 B A. Chỉ ơ nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ơ nhóm thực vật C3. Điểm bù ánh sáng là 98 B A. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp lơn hơn cường độ hô hấp. B. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. C. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp. D. Cường độ ánh sáng mà ơ đó cường độ quang hợp lơn gấp 2 lần cường độ hô hấp. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là 99 D A. APG axit phốtphoglixêric. B. ALPG anđêhit photphoglixêric. C. AM axitmalic. D. Một chất hưu cơ có 4 các bon trong phân tử axit ôxalô axêtic – AOA. Sự trao đổi nươc ơ thực vật C4 khác vơi thực vật C3 như thế nào? 10 C A. Nhu cầu nươc thấp hơn, thoát hơi nươc nhiều hơn. 0 B. Nhu cầu nươc cao hơn, thoát hơi nươc cao hơn. C. Nhu cầu nươc thấp hơn, thoát hơi nươc ít hơn. D. Nhu cầu nươc cao hơn, thoát hơi nươc ít hơn. Đặc điểm hoạt động của khí khổng ơ thực vật CAM là 10 A A. Đóng vào ban ngày và mơ ra ban đêm. B. Chỉ mơ ra khi hoàng hôn. 1 C. Chỉ đóng vào giưa trưa. D. Đóng vào ban đêm và mơ ra ban ngày. Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào? 10 C A. Giai đoạn đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn 2 ra vào ban ngày. B. Giai đoạn đầu cố định CO 2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn Trang 7 ra vào ban đêm. C. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO 2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày D. Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp là 10 C 3 A. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Q năng lượng ATP + ADP. B. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + NADPH. C. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + ATP. D. C6H12O6 + 6O2  6CO2 + 6H2O + Q năng lượng nhiệt + ADP. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất của cây trồng? 10 A A. Quang hợp quyết định 90 – 95% năng suất của cây trồng. 4 B. Quang hợp quyết định 80 – 85% năng suất của cây trồng. C. Quang hợp quyết định 60 – 65% năng suất của cây trồng. D. Quang hợp quyết định 70 – 75% năng suất của cây trồng. Giai đoạn đường phân diễn ra ơ trong A. Ty thể. B. Tế bào chất. C. Lục lạp. D. 10 B 5 Nhân. Hô hấp là quá trình 10 A A. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần 6 thiết cho các hoạt động của cơ thể. B. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. C. Ôxy hoá các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. D. Khử các hợp chất hưu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể. Chu trình crep diễn ra ơ trong A. Ty thể. B. Tế bào chất. C. Lục lạp. D. Nhân. 10 A 7 10 Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào? C 8 A. Chu trình crep  Đường phân  Chuổi chuyền êlectron hô hấp. B. Đường phân  Chuổi chuyền êlectron hô hấp  Chu trình crep. C. Đường phân  Chu trình crep  Chuổi chuyền êlectron hô hấp. D. Chuổi chuyền êlectron hô hấp  Chu trình crep  Đường phân. 10 Khi cây quang hợp các phân tử O2 được giải phóng ra môi trường từ nguồn nào sau đây? B 9 A. Sự khử CO2. B. Quang phân li nươc. C. Phân giải đường D. Quang hô hấp. 11 Sản phẩm của sự phân giải kị khí lên men từ axit piruvic là A 0 A. Rượi êtylic + CO2 + nhiệt. B. Axit lactic + CO2 + Năng lượng. C. Rượi êtylic + Năng lượng. D. Rượi êtylic + CO2. 11 Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là C 1 A. Chuổi chuyển êlectron. B. Chu trình crep. C. Đường phân. D. Tổng hợp Axetyl – CoA. 11 Hô hấp hiếu khí có hiệu quả năng lượng hơn hô hấp kị khí là bao nhiêu ATP? A 2 A. 36 . B. 37. C. 33. D. 2. 11 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được A 3 A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP. B. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ADP. C. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP. D. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ADP. 11 Hô hấp ánh sáng xảy ra vơi sự tham gia của 3 bào quan B 4 A. Lục lạp, lozôxôm, ty thể. B. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể. 11 Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây? C C. Củ cà rốt. D. Củ khoai mì. 5 A. Lá xanh. B. Lá xà lách. 11 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây? D Trang 8 A. Cồn 900 hoặc benzen. B. Cồn 900 hoặc NaCl. 6 C. Nươc và Axêtôn. D. Cồn 900 hoặc benzen hoặc axêtôn. Từ 2 phân tử glucôzơ, qua quá trình hô hấp hiếu khí tạo ra tổng số bao nhiêu phân tử ATP? 11 C 7 A. 38. B. 36. C. 76. D. 40. Đặc điểm nào của rễ thích nghi vơi chức năng hút nươc? 11 A A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giưa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và 8 rộng. C. Có khả năng hương nươc. D. Trên rễ có miền lông hút vơi rất nhiều tế bào lông hút. Nươc và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? 11 D A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian 9 bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào. Khi nói về cân bằng nươc của cây điều nào sau đây không đúng? 12 B A. Khi lượng nươc hấp thụ vào bằng lượng nươc thoát ra thì cây cân bằng nươc. 0 B. Khi lượng nươc hấp thụ vào lơn hơn lượng nươc thoát ra thì cây chết. C. Khi lượng nươc hấp thụ vào nhỏ hơn lượng nươc thoát ra thì cây mất cân bằng nươc, lá héo. D. Cân bằng nươc được duy trì bơi tươi tiêu nươc hợp lí Tươi đủ lượng, đúng lúc, đúng cách. Nguyên tố khoáng nào chủ yếu đóng vai trò cấu trúc tế bào? 12 A A. Nitơ, photpho, lưu huỳnh. B. Nitơ, canxi, sắt. C. Sắt, đồng, kẽm. D. Mangan, Clo, 1 kali. Nguyên tố khoáng nào chủ yếu đóng vai trò hoạt hóa các enzim? 12 B A. Nitơ, photpho, lưu huỳnh. B. Mangan, Bo, sắt. C. Sắt, đồng, Magiê. D. Mangan, Clo, 2 kali. Nguyên tố nào là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu 12 B A. Nitơ. D. Sắt. 3 vàng? B. Magiê. C. Clo. Nồng độ Ca trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào? 2+ 12 B A. Hấp thụ thụ động. B. Hấp thụ chủ động. C. Khuếch tán. D. Thẩm thấu. 4 Muối khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường 12 C A. thành tế bào – gian bào. B. chất nguyên sinh – không bào. 5 C. mạch gỗ từ dươi lên. D. mạch rây từ trên xuống. Quan sát sơ đồ chưa hoàn chỉnh về chuyển hóa nitơ trong đất nhờ các vi khuẩn 12 A 6 NH 4 + NO3− . Chất hưu cơ A B Để quá trình xảy ra hoàn chỉnh thì A và B lần lượt là gì? A. Vi khuẩn amôn hóa, vi khuẩn nitrat hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn amôn hóa. C. Vi khuẩn xạ khuẩn. D. Vi khuẩn nitrogenaza, vi khuẩn azotobacter N N N → NH ≡ NH → NH2 – NH2 → 2NH3 . Đây là sơ đồ thu gọn chưa đầy đủ của quá 12 B A. Cố định nitơ trong cây. B. Cố định nitơ trong khí quyển. 7 trình nào sau đây? C. Đồng hóa NH3 trong cây. D. Đồng hóa NH3 trong khí quyển. Khi trong cây bị NH3 tích lũy nhiều gây ngộ độc, phản ứng nào sau đây giúp cây tồn tại? 12 B A. Axít hưu cơ + NH3 + 2H+ → Axít amin. 8 B. Axít đicacbôxilic + NH3 → Amit. C. Axít piruvic + NH3 + 2H+ → Alanin + H2O. D. Axit fumaric + NH3 → Aspactic + H2O. Quang hợp mạnh nhất khi tiếp nhận ánh sáng có màu A. lục B. vàng C. lam D. đỏ 12 D 9 Trang 9 Ngày đăng 15/02/2015, 1500 NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O 2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước. Câu 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 3. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế A. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập bào. Câu 4. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do A. bị thừa nước. B. bị thối. C. bị thiếu nước. D. thiếu dinh dưỡng. Câu 5. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là A. tế bào lông hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào vỏ. Câu 6. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước? A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút. Câu 7. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào? A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào. C. Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không bào. Câu 8. Nước không có vai trò nào sau đây? A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế bào. C. Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật. Câu 9. Đơn vị hút nước của rễ là A. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông hút. Câu 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thể A. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. B. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường. C. Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào. D. Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh vật. Câu 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào? A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm tách. Câu 12. Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K + cần phải tiêu tốn năng lượng ATP? Nồng độ ion K + ở rễ Nồng độ ion K + ở đất 1 0,2% 0,5% 2 0,3% 0,4% 3 0,4% 0,6% 4 0,5% 0,2% A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BÀI 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác A. Trọng lực của trái đất. B. Áp suất của lá. C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đất. D. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa. Câu 2. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ 1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa quả, củ… 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất A. 1-3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4 Câu 3. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch rây. C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch gỗ. Câu 4. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. Câu 5. Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là A. khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. B. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. D. theo chiều trọng lực của trái đất. Câu 6. Áp suất rễ là A. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. B. lực đẩy nước từ rễ lên thân. C. lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút. D. độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất. Câu 7. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng A. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thoát hơi nước. Câu 8. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá A. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, IV. Câu 9. Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. D. lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ. Câu 10. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là A. nước. B. ion khoáng. C. nước và ion khoáng. D. Saccarôza và axit amin. BÀI 3. THOÁT HƠI NƯỚC Câu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò A. vận chuyển nước, ion khoáng. B. cung cấp CO 2 cho quá trình quang hợp. C. hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho lá. Câu 2. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường A. qua khí khổng. B. qua lớp cutin. C. qua lớp biểu bì. D. qua mô giậu. Câu 3. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là A. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. hàm lượng nước. D. ion khoáng. Câu 4. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 5. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí khổng. Câu 6. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu 7. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. D. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. Câu 9. Cơ chế thoát hơi nước qua lá là A. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. thẩm tách. D. theo chiều trọng lực. Câu 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi A. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin. B. cơ chế đóng mở khí khổng. C. cơ chế cân bằng nước. D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh. Câu 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin. D. biểu bì thân và rễ. Câu 12. Cân bằng nước là A. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây. B. tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây. C. tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào. D. tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp. BÀI 4. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG Câu 1. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào. D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể. Câu 2. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng? A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. Canxi. Câu 3. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của A. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. Câu 4. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. D. thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Câu 5. Các nguyên tố đại lượng đa lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Câu 6. Vai trò của kali đối với thực vật là A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ. D. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. Câu 7. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. Sắt. Câu 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 9. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là A. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo côenzim. Câu 10. Thực vật hấp thụ kali dưới dạng A. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K 2 SO 4 hoặc KCl D. K + Câu 11. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành A. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá. D. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa. Câu 12. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni. BÀI 5 - 6 . DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT Câu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được? A. NO 2 - và NO 3 - . B. NO 2 - và NH 4 + . C. NO 3 - và NH 4 + . D. NO 2 - và N 2 . Câu 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim A. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. nitrôgenaza. Câu 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng A. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu được. C. nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật là A. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim. D. thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp ATP. C. Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Câu 6. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào A. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân cây. C. dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N 2 trong không khí vì A. lượng N 2 trong không khí quá thấp. B. lượng N 2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được. C. phân tử N 2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N 2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn. Câu 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ? A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa. C. Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định đạm. Câu 9. Bón phân hợp lí là A. phải bón thường xuyên cho cây. B. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất. C. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K. D. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách. Câu 10. Cố định nitơ khí quyển là quá trình A. biến N 2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí. B. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm. C. biến N 2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ. D. biến N 2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người. Câu 11. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây? A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 12. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn A. Azotobacter. B. C. Rhizobium. D. Anabaena. BÀI 7. THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚC VÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓN Câu 1. Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau 1 Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín. 2 Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng 3 Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô màu xanh da trời đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá. 4 So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian. Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là A. 1 → 2 → 3 → 4. B. 2 → 3 → 1 → 4. C. 3 → 2 → 1 → 4. D. 3 → 1 → 2 → 4. Câu 2. Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây là đúng với thực tế? A. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời. B. Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng. C. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặt trên lá. D. Diện tích giấy tẩm coban clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dưới lá. BÀI 8. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1. Trong phương trình tổng quát của quang hợp 1 và 2 là những chất nào? 61 + 12H 2 O 2 + 6O 2 + 6H 2 O A. 1 CO 2, 2 C 6 H 12 O 6. B. 1 C 6 H 12 O 6, 2 CO 2. C. 1 O 2, 2 C 6 H 12 O 6. D. 1 O 2, 2 CO 2. Câu 2. Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO 2 cây lấy từ A. đất qua tế bào lông hút của rễ. B. không khí qua khí khổng của lá. C. nước qua tế bào lông hút của rễ. D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây. Câu 3. Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 4. Đặc điểm hình thái của lá giúp CO 2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá A. có khí khổng. B. có hệ gân lá. C. có lục lạp. D. diện tích bề mặt lớn. Câu 5. Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật. B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng. C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng. D. Điều hòa không khí. Câu 6. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm A. diệp lục a và diệp lục b. B. diệp lục a và carôtenôit. C. diệp lục b và carotenoit. D. diệp lục và carôtenôit. Câu 7. Bào quan thực hiện quang hợp là A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 8. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 9. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ? A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và carôtênôit. Câu 10. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây? A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 11. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở A. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti thể. Câu 12. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng? A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. B. Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng. C. Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng. D. Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng. Câu 13. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và carôtenôit. Câu 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước H 2 O sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi O 2 ? A. 6. B. 12. C. 24. D. 48. BÀI 9. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 , C 4 và CAM Câu 1. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định CO 2. B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học. C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng. D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng. Câu 2. Pha sáng diễn ra ở A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. nhân. Câu 3. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất? Ánh sáng mặt trời Diệp lục A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH. C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH. D. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C 6 H 12 O 6 . Câu 4. Chất nhận CO 2 đầu tiên ở nhóm thực vật C 3 là A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. PEP. Câu 5. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O 2. B. ATP, NADPH, O 2. C. Cacbohiđrat, CO 2. D. ATP, NADPH. Câu 6. Nhóm thực vật C 3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 7. Nhóm thực vật C 4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit? A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. C 6 H 12 O 6. Câu 9. Phân tử ôxi O 2 được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. Khử APG ở chu trình Canvin. Câu 10. Phân tử ôxi O 2 nằm trong chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H 2 O quang phân li H 2 O ở pha sáng. B. CO 2 cố định CO 2 ở pha tối. C. CO 2 quang phân li CO 2 ở pha sáng. D. AlPG ở chu trình Canvin. Câu 11. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối? A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O 2 . Câu 12. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là A. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . D. Cố định CO 2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO 2 . Câu 13. Nhóm thực vật C 3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt đới. D. Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B. Quá trình cố định CO 2 . C. Quá trình quang phân li nước. D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Câu 15. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền strôma. D. Ở tilacôit. Câu 16. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C 3 , C 4 , CAM chủ yếu dựa vào A. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này. B. sản phẩm cố định CO 2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon. C. sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng sáng. Câu 17. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM. C. Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật C3. Câu 18. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO 2 vào ban đêm? A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này. B. Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm. C. Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO 2 . D. Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước. Câu 19. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, cam. Câu 20. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là A. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → CAM. C. C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → C3. Câu 21. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là A. CO 2 . B. H 2 O. C. APG. D. ALPG. Câu 22. Ở rêu, chất hữu cơ C 6 H 12 O 6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp? A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nước. BÀI 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP Câu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào? A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ. Câu 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào? A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, đỏ. Câu 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. C. Vì nhóm sắc tố phụ carôtênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. D. Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng? A. Nồng độ CO 2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. B. Từ điểm bão hòa CO 2 trở đi, nồng độ CO 2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần. C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần. D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 45 0 C rồi sau đó giảm mạnh. Câu 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối. B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO 2 . C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp. D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ. BÀI 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG Câu 1. Năng suất kinh tế là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế. B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 2. Năng suất sinh học là gì? A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật. C. Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong hạt. Câu 3. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng? A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%. Câu 4. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng? A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang hợp. C. Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ hấp. Câu 5. Để giải thích được q trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các chất khống. Câu 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các ngun tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu? A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu cơ. C. Từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử O 2 lấy từ khơng khí, từ H 2 O và CO 2 thơng qua q trình quang hợp. BÀI 12. HƠ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1. Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào? A. Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep. B. Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp. C. Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep. D. Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron. Câu 2. Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra A. 38 ATP. B. 36 ATP. C. 32 ATP. D. 34 ATP. Câu 3. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm A. CO 2 , H 2 O, năng lượng. C. O 2 , H 2 O, năng lượng. B. CO 2 , H 2 O, O 2 . D. CO 2 , O 2 , năng lượng. Câu 4. Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng A. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 ATP. Câu 5. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 6. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 7. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra A. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 ATP. Câu 8. Hô hấp kò khí ở TV xảy ra trong môi trường nào? A. Thiếu O 2 . B. Thiếu CO 2 . C. Thừa O 2 . D. Thừa CO 2 . Câu 9. Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật? A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt. C. Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu cơ. Câu 10. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất? A. Lên men. phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kò khí. Câu 11. Sơ đồ nào sau đây biểu thò cho giai đoạn đường phân? A. Glucôzơ à axit lactic. B. Glucôzơ à Côenzim A. C. Axit piruvic à Côenzim A. D. Glucôzơ à Axit piruvic. Câu 12. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là A. mạng lưới nội chất. B. không bào. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 13. Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung là A. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 14. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty thể. C. Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty thể. Câu 15. Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì A. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi. B. nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là ngun liệu của hơ hấp. C. mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát định. D. hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ. Câu 16. Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng là A. 6CO 2 + 12H 2 O → C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. B. 6CO 2 + C 6 H 12 O 6 → 6H 2 O + 6O 2 + 6H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. C. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 36 – 38 ATP + Nhiệt. D. C 6 H 12 O 6 + 6O 2 + 6H 2 O → 6CO 2 + 12H 2 O + 34 – 36 ATP + Nhiệt. Câu 17. Hơ hấp sáng là A. q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. q trình hấp thụ CO 2 và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. C. q trình hấp thụ H 2 O và giải phóng O 2 ở ngồi sáng. D. q trình hấp thụ H 2 O, CO 2 và giải phóng C 6 H 12 O 6 ở ngồi sáng. Câu 18. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện A. CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. B. O 2 cạn kiệt, CO 2 tích lũy nhiều. C. cường độ ánh sáng cao, O 2 cạn kiệt. D. cường độ ánh sáng thấp, CO 2 tích lũy nhiều. Câu 19. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về hơ hấp sáng? A. Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ở ngồi sáng. B. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO 2 cạn kiệt, O 2 tích lũy nhiều. C. Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty thể. D. Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp 30 – 50%. Câu 20. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi? A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng do tốc độ các phản ứng enzim tăng. B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước. C. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO 2 . D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O 2 . BÀI 13. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠIT [...]... VẬT Câu 1 Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hơ hấp tạo ra khí CO 2 qua các thao tác sau 1 Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh 2 Vì khơng khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vơi trong bị vẩn đục 3 Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước... thủy tinh 4 Cho đầu ngồi của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vơi trong 5 Nước sẽ đẩy khơng khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm 6 Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là A 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6 B 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5 C 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 2... 3 Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau đây ? A O2 và CO2 B C6H12O6 và O2 C ATP và NADPH D ADP + pi H3PO4 Hình 3 Câu 4 Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vò oxi 18 và các đồng vò này đã có mặt trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau? A H2O B O2 C CO2 D ATP . NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2013 - 2014 BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1. Rễ. nhà khoa học tiến hành phân tích A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng. B. thành phần hóa học các ngun liệu cây trồng. C. thành phần hóa học của CO 2 và H 2 O. D. thành phần hóa học các. ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP. B. Cố định CO 2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành ALPG. C. Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - Xem thêm -Xem thêm NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11, NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 11, Ngày đăng 06/07/2014, 0700 Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn NGÂN HÀNG CÂU HỎI Câu hỏi trắc nghiệm khách quan – Lớp 11 chương trình chuẩn CHƯƠNG I CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A-CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỂ 1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào A. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ion C. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu 2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào A. Građien nồng độ chất tan B. Hiệu điện thế màng C. Trao đổi chất của tế bào D. Cung cấp năng lượng 3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ? A. Đỉnh sinh trưởng B. Miền lông hút C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính 4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua A. Khí khổng. B. Tế bào nội bì. C . Tế bào lông hút D. Tế bào biểu bì. 5. Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế A. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất 6, Cây rau riếp chứa bao nhiêu phần trăm sinh khối tươi của cơ thể? A . 94% B. 90% C. 85%. D. 80% 7, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường A. Gian bào và tế bào chất B. Gian bào và tế bào biểu bì C. Ggian bào và màng tế bào D. Gian bào và tế bào nội bì 8, Cây xương rồng khổng lồ ở Mĩ tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước / ngày tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước / ngày C. Cao tới 20 m và hấp thụ 1,5 tấn nước / ngày D. Cao tới 15 m và hấp thụ 1 tấn nước / ng Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 9, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào A. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ion C. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu * 10, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường B. lông hút bị chết C. cân bàng nước trong cây bị phá hủy D. tất cả đều đúng * 11, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào ? A. phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi B. ảnh hưởng xấu đến tính chất của đất. C. làm giảm ô nhiễm môi trường. D. tất cả đều sai * 12, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cách A. cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thể B. một số thực vật cạn Thông, sồi… hấp thụ các chất nhờ nấm rễ C. nhờ rễ chính D. cả A và B BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY 13 . Tế bào mạch gỗ của cây gồm A, Quản bào và tế bào nội bì. bào và tế bào lông hút. C. Quản bào và mạch ống. D. Quản bào và tế bào biểu bì. 14 . Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa A. Lá và rễ B. Giữa cành và lá rễ và thân thân và lá 15 . Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá A . Lực đẩy áp suất rễ B . Lực hút do thoát hơi nước ở lá liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ. D. Do sự phối hợp của 3 lực Lực đẩy, lực hút và lực liên kết. 16, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu A. Nước và các ion khoáng B. Amit và hooc môn C. Axitamin và vitamin D. Xitôkinin và ancaloit BÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC 17. Quá trình thoát hơi nước qua lá là do lực đầu trên của dòng mạch rây. B. Động lực đầu dưới của dòng mạch rây. C. Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ. D. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ. 18. Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khi A. Đưa cây vào trong tối B. Đưa cây ra ngoài ánh sáng C. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 19. Cơ quan thoát hơi nước của cây là A. Cành B. Lá C. Thân D. Rễ 20. Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là A, Tăng lượng nước cho cây B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá C. Cân bằng khoáng cho cây D. Làm giảm lượng khoáng trong cây *21 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do A. các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt B. sự thoát hơi nước yếu C. độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước D. cả A và C * 22, Cây bạch đàn có chiều cao hàng trăm mét thuộc họ A. sim B. đay C. nghiến D. sa mộc BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG 23. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe. B. Zn, Cl, B, K, Cu, S. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe. 24. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại? A. Mg 2+ B. Ca 2+ C. Fe 3+ D. Na + 25. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật? A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục. cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E. phần của Xitôcrôm. D. A và C 26. Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật? A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP B. Hoạt hóa En zim. thành phần của màng tế bào. D. Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm 27. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật? cho sự trao đổi Ni tơ B. Quang phân li nước, cân bằng ion C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D. Mở khí khổng 28. Cây hấp thụ Can xi ở dạng A. CaSO 4 B. CaOH 2 C. Ca 2+ D. CaCO 3 29. Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng A. H 2 SO 4 B. SO 2 C. SO 3 D. SO 4 2- Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 30. Cây hấp thụ Ka li ở dạng A. K 2 SO 4 B. KOH C. K + D. K 2 CO 3 BÀI 5, 16 DINH DƯỠNG NI TƠ 31. Nguyên tố ni tơ có trong thành phần của A. Prôteein và Axitnulêic B. Lipit C. Saccarit D. Phốt 32. Cây hấp thụ nitơ ở dạng A. N 2+ , NO - 3 B. N 2+ , NH 3 + C . NH + 4 , NO - 3 D. NH 4 - , NO + 3 33, Vai trò sinh lí của ni tơ gồm A. vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết. B. vai trò cấu trúc C. vai trò điều tiết D. tất cả đều sai 34, Quá trình khử nitơrát là A. quá trình chuyển hóa NO 3 - thành NH 4 + B. quá trình chuyển hóa NO 3 - thành NO 2 - C. quá trình chuyển hóa NH 4 + thành NO 2 - D. quá trình chuyển hóa NO 2 - thành NO 3 - 35, Quá trình đồng hóa NH 4 + trong mô thực vật gồm mấy con đường? A. Gồm 2 con đường – A min hóa, chuyển vị A min B. Gồm 3 con đường – A min hóa, chuyển vị A min, hình thành A mít C. Gồm 1 con đường – A min hóa D. tất cả đều sai 36, Nguồn cung cấp ni tơ tự nhiên cho cây là A. Ni tơ trong không khí B. Ni tơ trong đất C. Ni tơ trong nước D. Cả A và B BÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT 37. Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấy B. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác C. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp 38. Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp? A. Diệp lục a B. Diệp lục b C. Diệp lục a. b D. Diệp lục a, b và carôtenôit. 39. Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng? A .Có cuống lá. B. Có diện tích bề mặt lớn. C. Phiến lá mỏng. D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới. Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn * 40. Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp A. màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sáng B. xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp C. chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp D. ca 34 phương án trên *41. Vì sao lá có màu lục? A. Do lá chứa diệp lục B. Do lá chứa sắc tố carôtennôit C. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím *42. Diệp lục có màu lục vì A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục C. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím D. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím BÀI 9 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C 3 , C 4 VÀ CAM 43. Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì? A. NADPH, O 2 B. ATP, NADPH C. ATP, NADPH và O 2 D. ATP và CO 2 44. Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C 6 H 12 C 6 ở cây mía là A. Quang phân li nước B. Chu trình CanVin C. Pha sáng. D. Pha tối. 45. Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO 2 ở nhóm thực vật C 3 , C 4 và CAM A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá B. Chất nhận CO 2 đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP C. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG D. Có 2 loại lực lạp 46 . O 2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào? A. Quang phân li nước B. Phân giải ATP xi hóa glucôzơ D. Khử CO 2 * 47. Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C 4 là A. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic nhận CO 2 là PEP. chu trình C 4 và chu trình CanVin D. Cả 3 phương án trên * 48. Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C 4 là A. về không gian và thời gian B. về bản chất C. về sản phẩm ổn định đầu tiên D. Về chất nhận CO 2 Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP 49. Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là A. 15 0 C -> 25 0 C B. 35 0 C -> 45 0 C C. 45 0 C -> 55 0 C D. 25 0 C -> 35 0 C 50. Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ A. H 2 O B. CO 2 C. Các chất khoáng D. Nitơ 51. Cường độ ánh sáng tăng thì A. Ngừng quang hợp B. Quang hợp giảm C. Quang hợp tăng D. Quang hợp đạt mức cực đại 52. Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là A. Xanh lục B. Vàng C. Đỏ. D. Da cam 53. Nước ảnh hưởng đến quang hợp nguyên liệu quang hợp B. Điều tiết khí khổng C. Ảnh hưởng đến quang phổ D. Cả A và B Bài 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG 54. Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp là A. Tăng diện tích lá. cường độ quang hợp. hệ số kinh tế D. Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế sao thực vật C 4 có năng suất cao hơn thực vật C 3 A. Tận dụng được nồng độ CO 2 B. Tận dụng được ánh sáng cao. C. Nhu cầu nước thấp D. Không có hô hấp sáng * 56. BÀI 12 HÔ HẤP Ở THỰC VẬT 57. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì? cấp năng lượng chống chịu khả năng chống chịu ra các sản phẩm trung gian dịch cho cây 58. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A. Chu trình Crep chuyền điện tử electron phân hợp axetyl – CoA E. Khử piruvat thành axit lactic 59. Quá trình hô hấp sáng là quá trình A. Hấp thụ CO 2 và giải phóng O 2 trong bóng tối B. Hấp thụ CO 2 và giải phóng O 2 ngoài sáng C. Hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 trong bóng tối D. Hấp thụ O 2 và giải phóng CO 2 ngoài sáng 60. Quá trình oxi hóa chất hữu cơ xảy ra ở đâu? Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn bào chất B. Màng trong ti thể ti thể D. Quan điểm khác 6 1. Nhận định nào sau đây là đúng nhất? A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp B. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhau C. Nồng độ CO 2 cao sẽ ức chế hô hấp D. Cả 3 phương án trên đều đúng 62. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A. Chu trình Crep chuyền điện tử electron phân hợp axetyl – CoA *63. Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ? A. 2 phân tử B. 4 phân tử C. 6 phân tử D. 36 phân tử * bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ? A. 6 phân tử B. 4 phân tử C. 2 phân tử D. 36 phân tử * 65. Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ? A. 32 phân tử B. 34 phân tử C. 36 phân tử D. 38 phân tử * 66. So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men A. 19 lần B. 18 lần C. 17 lần D. 16 lần *67. Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là A. phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp B. giải phóng CO 2 và H 2 O C. tích lũy nhiều năng lượng so với lên men D. cả 3 phương án trên Bài 13 THỰC HÀNH- PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT 68. Thời gian tiến hành chiết rút carôtenôít đạt hiệu quả nhất là A. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút 69. Thời gian tiến hành chiết rút diệp lục đạt hiệu quả nhất là A. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút 70. Để tiến hành chiết rút diệp lục và carôtenôít người ta dùng A. Nước cất B. Cồn 90 -> 96 o C. H 2 SO 4 D. NaCl B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT Bài 15, 16 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 71, Tiêu hóa là quá trình A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ B. tạo các chất dinh dưỡng và NL đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được 72, Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa A. trong không bào tiêu hóa. túi tiêu hóa C. trong ống tiêu hóa. D. cả A và C 73, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là A. miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn C. miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn D. miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn 74, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là A. miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu môn. B. miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu môn. C. miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu môn D. miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn 75. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là A. miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu môn C. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu môn D. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn 76, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là A. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn C. miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn D. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn 77, Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là A. miệng, dạ dày, ruột non B. miệng, thực quản, dạ dày C. thực quản, dạ dày, ruột non. D. dạ dày, ruột non, ruột già 78, Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hoá. B. cấu tạo Ruột non và Manh tràng gồm 2 quá trình biến đổi cơ học và hoá học. D. cả A và C *79, Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá? A. tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. ngoại bào nhờ enzim C. tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D. tiếp tục tiêu hóa nội bào *80, Tại sao trong ống tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào? Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn B. vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được. A. vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa C. vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao D, cả A và C * 81, Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, châu chấu, chim có bộ phận khác với ống tiêu hóa của người là A. diều và ở giun đất và côn trùng B. Diều và dạ dày cơ mề ở chim ăn hạt C. diều và thực quản của giun D. Cả A và B * 82. Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá là A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng B. thực hiện tiêu hóa cơ học – tiêu hóa hóa học – hấp thụ thức ăn C. tiêu hóa cơ học – hấp thụ thức ăn. D. cả A và B BÀI 17. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT 83, Hô hấp ở động vật là quá trình A. cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ô xi hóa các chất trong tế bào B. giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cácbônic ra ngoài C. tiếp nhận ô xi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống D. cả A và B 84, Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm tích bề mặt lớn B. mỏng và luôn ẩm ướt C. có rất nhiều mao mạc D. tất cả đều đúng 85, Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của A. ếch nhái B. châu chấu C. chim D. giun đất 86, Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là A. Hô hấp ngoại bào đổi khí giữa cơ thể với môi trường đổi khí qua bề mặt cơ thể đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng 87. Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 88, Côn trùng hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 89, cá, tôm, cua hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí 90, người hô hấp A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí * 91, Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao A. Mang cá gồm nhiều cung mang B. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang C. Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mang D. Cả 3 phương án trên * sao phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn ? Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn A. Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi khí của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớn C. Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí D. Cả 3 phương án trên BÀI 18, 19 TUẦN HOÀN MÁU 93. HTH của động vật được cấu tạo từ những bộ phận hệ mạch, dịch tuần hoàn B. hồng cầu C. máu và nước mô D. bạch cầu vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là A. Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp vật đơn bào, cá C. côn trùng, bò sát D. con trùng, chim 95, Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> Tim B. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Tim C. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim D. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim 95a, Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ooxxi và máu giàu cacbôníc ở tim A. cá xương, chim, thú B. Lưỡng cư, thú C. bò sát Trừ cá sấu, chim, thú D. lưỡng cư, bò sát, chim 96, Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là A. do hệ dẫn truyền tim B. Do tim C. Do mạch máu D. Do huyết áp 97, Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự 97, Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự A. A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin B. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His D. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His 98, Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim A. Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chung C. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung D. pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ 99, Huyết áp là 99, Huyết áp là A. áp lực dòng máu khi tâm thất co B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãn C. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D. dosự ma sát giữa máu và thành mạch 100, Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào 100, Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào 1. Lực co tim 4. Khối lượng máu 1. Lực co tim 4. Khối lượng máu 2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu 2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu 3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu 3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máu Đáp án đúng là Đáp án đúng là A. 1, 2, 3, 4, 5 A. 1, 2, 3, 4, 5 B B . 1, 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5, 6 . 1, 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 5, 6 D. 1, 2, 3, 5, 6 101, Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ 101, Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ A A . động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch . động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch [...]... Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 190 Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản A sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử B sinh sản phân đôi và nảy chồi C sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính D sinh sản bằng thân củ và thân rễ 191 Sinh sản vô tính là A con sinh ra khác mẹ B con sinh ra khác bố, mẹ C con sinh ra giống bố, mẹ D Con sinh ra giống nhau và giống mẹ 192 Ở Thực vật có 2 hình thức sinh. .. Chương III SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn A SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT Bài 34 SINH TRƯỞNG Ở THỰC VẬT 148 Thư tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là A mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên  mô phân sinh đỉnh rễ B mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh bên C mô phân sinh đỉnh rễ  mô phân sinh đỉnh  mô phân sinh bên... 2 hình thức sinh sản vô tính là A sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng B sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành C sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá D sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ 193 Khoai tây sinh sản bằng A rễ củ B thân củ C Thân rễ D Lá 194 Cây thu hải đường sinh sản bằng A rễ B cành C Thân D Lá 195 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm A sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ,... hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn Bài TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT tính ở động vật được chia thành các loại sau A bẩm sinh, học được, hỗn hợp B bẩm sinh, học được C bẩm sinh, hỗn hợp D học được, hỗn hợp 149 .Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính A bẩm sinh B hỗn hợp C học được D cả 3 đều đúng 120 Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập... vào mùa sinh sản là tập tính A học được B bẩm sinh C hỗn hợp C vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp 122 Người đi máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính A học được B bẩm sinh C hỗn hợp C vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp 123 Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập A in vết B quen nhờn C điều kiện hoá D học ngầm 124 Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp... kiểu học tâp A in vết B quen nhờn C điều kiện hoá D học ngầm 125 Páp Lốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó học tập kiểu A in vết B quen nhờn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm 126 Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập A in vết B quen nhờn C học khôn D điều kiện hoá hành động Câu Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động... tránh thú săn mồi là kiểu học tập A in vết B quen nhờn C học ngầm kiện hoá 127 Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập A in vết B học khôn C học ngầm kiện hoá 128 Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp đây là 1 ví dụ về hình thức học tâp A quen nhờn B điều kiện hoá đáp ứng C học khôn D điều kiện hoá hành... testostêron và Ơstrôgen môn sinh trưởng và Testostêron D hooc môn sinh trưởng, tirôxin, Testostêron và Ơstrôgen 188 Hai loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là A testostêron và ơstrôgen B echđisơn và juvennin C testostêron và echđisơn và juvennin Chương IV SINH SẢN A SINH SẢN Ở THỰC VẬT Bài 41 SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT 189 Sinh sản là A quá trình... 217 Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở A chân đốt, lưỡng cư, bò sát và 1 số loài cá B chân đốt, lưỡng cư và bò sát C chân đốt, cá và lưỡng cư D cá, tôm, cua 218 Trong hình thức sinh sản trinh sinh- Trứng không được thụ tinh phát triển thành A ong thợ chứa n NST B ong chúa chứa n NST C ong đực chứa n NST D ong đực, ong thợ và ong chúa 219 Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra A... ăn B bảo vệ lãnh thổ C sinh sản D di cư Nguyễn Thị Nhàn - Trường THPT Việt Bắc - T/P Lạng Sơn 132 Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính A kiếm ăn B sinh sản C di cư D bảo vệ lãnh thổ 134 Đến mùa sinh sản Công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính A kiếm ăn B bảo vệ lãnh thổ C sinh sản D di cư 135 . quản -& gt; diều -& gt; mề -& gt; ruột -& gt; hậu môn. B. miệng -& gt; hầu -& gt; mề -& gt; thực quản -& gt;diều -& gt; ruột -& gt; hậu môn. C. miệng -& gt; hầu -& gt; diều -& gt; thực quản -& gt; mề -& gt;. miệng -& gt; ruột non -& gt; dạ dày -& gt; hầu -& gt; ruột già -& gt; hậu môn B. miệng -& gt; thực quản -& gt; dạ dày -& gt; ruột non -& gt; ruột già -& gt; hậu môn C. miệng -& gt; ruột non -& gt; thực quản -& gt;. -& gt;dạ dày -& gt; diều -& gt; ruột -& gt; hậu môn B. miệng -& gt; thực quản -& gt; ruột -& gt; dạ dày -& gt; diều -& gt; hậu môn C. miệng -& gt; thực quản -& gt; diều -& gt; dạ dày -& gt; ruột -& gt; hậu môn D. - Xem thêm -Xem thêm Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm - Sinh học 11- chuuẩn, Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm - Sinh học 11- chuuẩn, Ngày đăng 28/01/2017, 0344 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC 11 CHƢƠNG CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƢỢNG A- CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƢỢNG Ở THỰC VẬT Bài Sự hấp thụ nƣớc rễ Câu 1 Rễ hấp thụ chất nào? A Nước với ion khoáng B Nước chất dinh dưỡng C O2 chất dinh dưỡng hoà tan nước D Nước chất khí Câu 2 Rễ hấp thụ nước muối khoáng nhờ chế A từ nơi có nồng độ cao đến nơi cao nồng độ thấp B thẩm thấu qua màng tế bào C ngược chiều gradien nồng độ D thụ động chủ động Câu 4 Vòng đai Caspari có vai trò A điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ B điều chỉnh đóng mở khí khổng C điều chỉnh trình quang hợp D điều chỉnh hoạt động hô hấp rễ Câu 5 Nơi nước chất khoáng hòa tan phải qua trước vào mạch gỗ rễ A tế bào lông hút B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào vỏ Câu 6 Nước liên kết có vai trò A làm tăng trình trao đổi chất diễn thể B làm giảm nhiệt độ thể thoát nước C làm tăng độ nhớt chất nguyên sinh D đảm bảo độ bền vững hệ thống keo chất nguyên sinh tế bào Câu 7 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo chế A nhập bào B chủ động C thẩm tách D thẩm thấu Câu 8 Lông hút rễ biến môi trường sau đây? A Môi trường nhược trương B Môi trường chứa nhiều nguyên tố vi lượng C Môi trường có chứa nhiều nguyên tố đại lượng D Môi trường có độ pH thấp Câu 9 Nước vận chuyển từ đất vào mạch gỗ rễ không qua đường sau ? A qua kẽ gian bào B qua thành tế bào C qua mạch D qua chất nguyên sinh không bào Câu 10 Hấp thụ nước theo chế thụ động rễ A hấp thu sử dụng nguồn lượng ATP tế bào B hấp thu nước không hấp thu ion khoáng C hấp thu không phụ thuộc vào áp suất thẩm thấu D hấp thu với chất di chuyển theo bậc thang nồng độ Câu 11 Cây cạn hấp thụ nước chủ yếu qua phận nào? A Miền bần B Miền lông hút C Miền sinh trưởng D Đỉnh sinh trưởng Câu 12 Nước từ môi trường đất vận chuyển vào mạch gỗ qua đường? A B C D Câu 13 Thế nước quan thấp ? A Các lông hút rễ B Các mạch gỗ thân C Lá D Cành Câu 14 Lông hút có vai trò chủ yếu A Lách vào kẽ đất hút nước muối khoáng cho B Bám vào kẽ đất làm cho đứng vững C Lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy oxi để hô hấp D Giúp cho rễ lan rộng Câu 15 Tế bào rễ loại có áp suất thẩm thấu cao nhất? A Cây chịu hạn B Cây thủy sinh C Cây chịu mặn D Cây chịu đất chua Câu 16 Cho phát biểu hấp thụ nước ion khoáng từ đất vào rễ 1 Nước hấp thụ liên tục từ đất vào tế bào lông hút theo chế thẩm thấu từ môi trường nhược trương đến môi trường ưu trương tế bào rễ nhờ vào chênh lệch áp suất thẩm thấu 2 Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cách chọn lọc theo chế thụ động chủ động 3 Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cách chọn lọc theo chế chủ động di chuyển ngược chiều gradient nồng độ không cần lượng 4 Dòng nước từ lông hút vào mạch gỗ rễ theo đường gian bào đường tế bào chất Có phát biểu đúng? A B C D Câu 17 Vì trồng người ta lại thường xuyên xới đất gốc cho tơi xốp? A Tạo điều kiện cho sinh vật đất làm việc B Giúp lấy nước dễ dàng C Tạo độ thoáng giúp rễ hô hấp tốt D Giảm xói mòn rửa trôi đất Bài Vận chuyển chất Câu 1 Các tế bào mạch rây A tế bào sống B tế bào chết C tế bào non D tế bào già Câu 2 Nước vận chuyển thân chủ yếu A qua mạch rây theo chiều từ xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ Câu 3 Lực đóng vai trò trình vận chuyển nước thân A lực đẩy rễ B lực liên kết phân tử nước C lực liên kết phân tử nước với thành mạch gỗ D lực hút thoát nước Câu 4 Nước vận chuyển thân đường nào? 1 Từ rễ lên qua mạch gỗ 2 Từ xuống rễ theo mạch rây 3 Từ mạch gỗ sang mạch rây 4 Từ mạch rây sang mạch gỗ Có phương án ? A B C D Câu 5 Khi tranh luận vai trò động lực đẩy dòng mạch gỗ, bạn Sơn cho rằng 1 Lực đẩy rễ có trình hấp thụ nước 2 Nhờ lực lực đẩy rễ nước vận chuyển từ rễ lên 3 Hiện tượng ứ giọt thực nghiệm chứng minh lực đẩy rễ 4 Lực hút đảm bảo cho dòng mạch gỗ vận chuyển liên tục Theo em, ý kiến bạn Sơn có phát biểu đúng? A B C D Câu 6 Thành phần chủ yếu dịch mạch gỗ A nước ion khoáng B chất dự trữ C glucozơ tinh bột D chất hữu Câu 7 Cho phát biểu trình vận chuyển vật chất sau 1 Cấu tạo mạch gỗ gồm quản bào mạch ống, chúng tế bào chết 2 Sự xếp tế bào mạch gỗ đầu tế bào gắn với đầu tế bào thành ống dài, lỗ bên xếp sít khớp tạo thành dòng vận chuyển ngang 3 Cấu tạo mạch rây gồm tế bào sống ống rây tế bào kèm 4 Mạch gỗ gồm quản bào mạch ống có tất loài thực vật 5 Các tế bào hình rây giàu ti thể nguồn cung cấp lượng ATP cho trình vận chuyển chủ động số thành phần mạch rây Có phát biểu ? A B C D Bài 3 Thoát nƣớc Câu 1 Nguyên nhân dẫn đến tế bào TB khí khổng cong lại trương nước A tốc độ di chất qua màng TB khí khổng không B màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc C áp suất thẩm thấu TB khí khổng thay đổi D mép mép TB khí khổng có độ dày khác Câu 2 Khi tế bào khí khổng nước A vách mỏng hết căng làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại B vách dày căng làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng khép lại C vách dày căng làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng đóng lại D vách mỏng căng làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại Câu 3 Sự mở khí khổng chủ động diễn nào? A Khi ánh sáng B Khi thiếu nước C Khi lượng axit abxixic tăng lên D Khi tối Câu 4 Nguyên nhân làm cho khí khổng mở A tế bào khí khổng giảm áp suất thẩm thấu B hàm lượng ABA tế bào khí khổng tăng C lục lạp tế bào khí khổng tiến hành quang hợp D hoạt động bơm ion tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng ion Câu 5 Khi bị hạn, hàm lượng ABA tế bào khí khổng tăng có tác dụng A tạo cho ion vào tế bào khí khổng B kích thích bơm ion hoạt động C làm tăng sức trương nước tế bào khí khổng D làm cho tế bào khí khổng tăng áp suất thẩm thấu Câu 6 Sự thoát nước già thực chủ yếu qua phận nào? A Lớp cutin B Tế bào khí khổng C Tế bào biểu bì D Lớp cutin tế bào khí khổng Câu 7 Độ đóng mở khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào? A Các ion khoáng B Hàm lượng protein C Hàm lượng nước D Hàm lượng lipit vitamin Câu 8 Quá trình thoát nước bị ngừng A đưa sáng B tưới nước mặn cho C đưa vào tối D bón phân cho Câu 9 Tế bào khí khổng phân bố chủ yếu đâu? A Mặt B Mặt C Mép D Mặt mặt Câu 10 Nước thoát qua cutin chủ yếu thực vật A giai đoạn B thực vật sống mát C trưởng thành có đủ D thực vật sống sáng Câu 11 Để cung cấp nước cách hợp lí cho trồng, tưới nước chủ yếu vào A tiêu sinh lí B tính chất đất C độ ẩm đất D đặc điểm bên Bài 4 Vai trò nguyên tố khoáng Câu 1 Hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng thực vật thể rõ A B thân C D rễ Câu 2 Bón phân hợp lí A phải bón thường xuyên cho B sau thu hoạch phải bổ sung lượng phân cần thiết cho đất C bón lúc, lượng, loại, cách D phải bón đủ cho ba loại nguyên tố quan trọng N, P, K Câu 3 Nguyên tố sau chất cần thiết thực vật? A K B Mg C Ca D Pb Câu 4 Khi thấy có tượng vàng thiếu chất dinh dưỡng, ta nên phun hay bón chất sau để xanh trở lại? A Ca2+ B Fe3+ C Mg2+ D Cu2+ Câu 5 Sự hút khoáng thụ động tế bào phụ thuộc vào A hoạt động trao đổi chất B chênh lệch nồng độ ion C cung cấp lượng D hoạt động thẩm thấu Câu 6 Sự xâm nhập chất khoáng chủ động tế bào phụ thuộc vào A gradient nồng độ chất tan B hiệu điện màng C trao đổi chất tế bào D tham gia lượng Câu 7 Các nguyên tố vi lượng cần cho với số lượng nhỏ có vai trò quan trọng, A chúng cần cho số pha sinh trưởng B chúng cần tích luỹ hạt C chúng tham gia vào hoạt động enzim D chúng có cấu trúc tất bào quan Câu 8 Cách nhận biết rõ rệt thời điểm cần bón phân A nhu cầu dinh dưỡng trồng B vào dấu hiệu bên C vào độ ẩm đất D hàm lượng chất dinh dưỡng đất Bài 5&6 Dinh dƣỡng nitơ thực vật Câu 1 Sản phẩm vi sinh vật cố định nitơ A NH4+ B NO4C NO2D NH2 Câu 2 Các vi sinh vật có khả cố định nitơ tự nhờ có enzim A nitrogenaza B cacboxilaza C amilaza D xenlulaza Câu 3 Quá trình khử NO3A thưc B trình oxi hoá nitơ không khí C thưc nhờ enzim nitrogenaza D bao gồm phản ứng khử NO2- thành NO3- Câu 4 Vi sinh vật có hiệu cố định đạm cao nhất? A Clotridium B Rhizobium C Bradyrhizobium D Azotobater Câu 5 Tiêu chí tiên xây dựng chế độ bón phân hợp lí cho trồng? A Đầy đủ nguyên tố khoáng B Tỉ lệ nguyên tố thích hợp C Đúng giai đoạn sinh trưởng D Thỏa mãn nhu cầu sinh lí Câu 6 Ở nốt sần họ Đậu, vi khuẩn cố định nitơ lấy chủ A ôxi B nitrat C đường D prôtêin Câu 7 Cách giải độc tốt cho A amin hóa trực tiếp B chuyển vị amin C hình thành amit D hình thành axit Câu 8 Nitơ hấp thu dạng A NO2- NO3- B NO2- NH4+ C NH4+ N2 D NO3- NH4+ Câu 9 Nguồn cung cấp nitơ chủ yếu cho A đất B khí C trận mưa có sấm sét D phân bón vô Câu 10 Vi khuẩn cố định hàng chục kg NH4+/ha/năm? A vi khuẩn tự B vi khuẩn lam C vi khuẩn cộng sinh D vi khuẩn Rhizobium Câu 11 Công thức biểu thị cố định nitơ tư A N2 + 3H2 →2NH3 B 2NH4+→2O2 + 8e- → N2 + H2O C 2NH3→ N2 + 3H2 D glucozơ + 2N2 → axit amin Câu 12 Thực vật hấp thụ nitơ đất dạng A N2 B NO C NO2D NO3Câu 13 Điều kiện không để trình cố định nitơ khí xảy ra? A Có lực khử mạnh B Được cung cấp ATP C Có tham gia enzim nitrôgenaza D Thực điều kiện hiếu khí Câu 14 Sự biểu triệu chứng thiếu nitơ là A Lá nhỏ có màu lục đậm, màu thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm B Sinh trưởng bị còi cọc, có màu vàng C Lá có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm D Lá màu vàng nhạt, mép màu đỏ có nhiều chấm đỏ mặt Câu 15 Dung dịch bón phân qua phải có A Nồng độ muối khoáng thấp bón trời không mưa B Nồng độ muối khoáng thấp bón trời mưa bụi C Nồng độ muối khoáng cao bón trời không mưa D Nồng độ muối khoáng cao bón trời mưa bụi Câu 16 Vì sau bón phân, khó hấp thụ nước? A Vì áp suất thẩm thấu đất giảm B Vì áp suất thẩm thấu rễ tăng C Vì áp suất thẩm thấu đất tăng D Vì áp suất thẩm thấu rễ giảm Câu 17 Tiêu chí tiên xây dựng chế độ bón phân hợp lí cho trồng? A Đầy đủ nguyên tố khoáng B Tỉ lệ nguyên tố thích hợp C Đúng giai đoạn sinh trưởng D Thỏa mãn nhu cầu sinh lí Bài Quang hợp thực vật Câu 1 Vai trò nhóm sắc tố phụ carotenoit quang hợp A giúp diệp lục thu nhận ánh sáng B hấp thụ lượng ánh sáng thực quang hợp C hấp thụ ánh sáng vùng sóng ngắn D bảo vệ diệp lục Câu 2 Sát lớp tế bào biểu bì tế bào A khí khổng B mô xốp C mô giậu D mô khuyết Câu 3 Có nhận định sau nói hệ sắc tố quang hợp xanh? 1 Carotenoit nhóm sắc tố phụ gồm caroten phicobilin 2 Diệp lục a sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa lượng ánh sáng 3 Trong carotenoit, β-caroten sắc tố có vai trò dinh dưỡng đặc biệt quan trọng 4 Nhóm diệp lục hấp thụ ánh sáng chủ yếu vùng lục, nguyên nhân làm cho có màu lục 5 Diệp lục hấp thụ ánh sáng phần đầu cuối ánh sáng nhìn thấy 6 Diệp lục nhận lượng từ sắc tố khác A B C D Câu 4 “ 1 trình 2 chất hữu từ chất vô CO2 H2O nhờ 3 hấp thụ hệ sắc tố thực vật” 1, 2 3 A quang hợp, tổng hợp, lượng ánh sáng B quang hợp, tổng hợp, ATP C quang hợp, phân giải, lượng ánh sáng D hô hấp, phân giải, lượng ánh sáng Câu 5 Sản phẩm chủ yếu tạo từ quang hợp A axit nucleic B cacbonhiđrat C protein D lipit Câu 6 Vì có màu xanh lục? A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục C Vì nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục D Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục Câu 7 Bào quan thực chức quang hợp A lục lạp B lưới nội chất C ti thể D khí khổng Câu 8 Tham gia trực tiếp vào chuyển hóa lượng ánh sáng sắc tố A diệp lục b B carotenoit C diệp lục a D xantophyl Câu 9 Các tilacoit không chứa A hệ sắc tố B trung tâm phản ứng C chất truyền điện tử D enzim cacboxi hoá Bài Quang hợp nhóm thực vật Câu 1 Ở thực vật C3 pha tối diễn theo trình tự ? A Tái sinh chất nhận → cố định CO2 → khử APG B Cố định CO2→khử APG →tái sinh chất nhận C Khử APG → tái sinhchất nhận → cố định CO2 D Cố định CO2 → tái sinh chất nhận → khử APG Câu 2 Quang hợp nhóm thực vật C3, C4, CAM giống khác nào? A Khác pha sáng pha tối B Giống pha sáng pha tối C Khác pha tối, giống pha sáng D Giống pha tối khác pha sáng Câu 3 Sản phẩm pha tối quang hợp thực vật C3 gì? A PAG B PEP C APG D RiDP Câu 4 “Sau tạo thành, hợp chất 4C di chuyển vào tế bào bao bó mạch để tham gia vào chu trình Canvin để tổng hợp nên chất hữu cơ” Hoạt động nói trình xảy nhóm thực vật nào? A Quang hợp thực vật CAM B Quang hợp thực vật C3 C Hô hấp sáng thực vật C3 D Quang hợp thực vật C4 Câu 5 Quang phân li nước trình A diệp lục sử dụng lượng ánh sáng, biến đổi nước thành H2 O B sử dụng H+ điện tử tổng hợp ATP C oxi hóa nước tạo H+ điện tử, đồng thời giải phóng O2 D biến đổi nước thành lực khử NADPH Câu 6 Nhóm thực vật C4 gồm A dứa, ngô, kê B kê, rau dền, dứa C rau dền, lúa, rêu D ngô, kê, rau dền Câu 7 Nhóm thực vật C3 phân bố nào? A sống vùng sa mạc B sống vùng nhiệt đới C sống vùng ôn đới nhiệt đới D chủ yếu vùng ôn đới nhiệt đới Câu 8 Có phương án sai nói đặc điểm thích nghi trình quang hợp nhóm thực vật CAM? 1 Sống vùng hoang mạc khô hạn 2 Khí khổng đóng vào ban ngày mở vào ban đêm 3 Quá trình cố định CO2 theo chu trình Canvin thực vào ban đêm 4 Gồm loài mọng nước dứa, long, xương rồng 5 Không xảy hô hấp sáng nên suất cao thực vật C3 6 Quá trình cố định CO2 diễn khoảng thời gian khác loại lục lạp A B C D Câu 9 Tại thực vật sa mạc khó tiến hành quang hợp vào ban ngày? A Ánh sáng mạnh làm giảm khả hấp thụ hệ sắc tố quang hợp B Hiệu ứng nhà kính bị gia tăng môi trường sa mạc C CO2 tạo nên hạn chế qua trình cố định cacbon D Khí khổng đóng không cho CO2 lọt vào O2 từ môi trường Câu 10 Quá trình nhận CO2 nhóm thực vật phải tiến hành ban đêm? A Thực vật CAM B Thực vật C3 C Thực vật C4 D Thực vật C3 C4 Câu 11 Chu trình cố định CO2 thực vật C4 diễn đâu? A Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn lục lạp tế bào bao bó mạch, giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvil diễn lục lạp tế bào mô giậu B Giai đoạn đầu cố định CO2 diễn lục lạp tế bào mô giậu, giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvil diễn lục lạp tế bào bao bó mạch C Giai đoạn đầu cố định CO2 giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvil diễn lục lạp tế bào mô giậu D Giai đoạn đầu cố định CO2 giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvil diễn lục lạp tế bào bao bó mạch Câu 12 Những thuộc nhóm thực vật C3 A rau dền, kê B ngô, mía, cỏ lồng vực C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn Câu 13 Sản phẩm pha tối quang hợp thực vật C4 gì? A PAG B APG C AOA D PEP Câu 14 Thực vật C4 khác thực vật C3 A cường độ quang hợp, điểm bão hòa ánh sáng thấp, điểm bù CO2 thấp B cường độ quang hợp, điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp C cường độ quang hợp, điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao D cường độ quang hợp, điểm bão hòa ánh sáng thấp, điểm bù CO2 cao Câu 15 Điểm giống chu trình C3 chu trình C4 A chất nhận CO2 ribulôzơ _ 1,5 điP B sản phẩm pha tối APG C có loại lục lạp D có chu trình Canvin tạo PAG Câu 16 Trong quang hợp thực vật CAM, chu trình xảy nào? A Chu trình C4 xảy ban ngày, chu trình Canvin xảy ban đêm B Chu trình C4 chu trình Canvin xảy ban ngày C Chu trình C4 xảy ban đêm, chu trình Canvin xảy ban ngày D Chu trình C4 chu trình Canvin xảy ban đêm Câu 17 Chu trình C4 cố định CO2 thực vật CAM tiến hành đâu? A Tế bào bao bó mạch B Tế bào mô giậu C Tế bào mô xốp D Tế bào mô giậu tế bào bao bó mạch Câu 18 Sản phẩm quang hợp pha tối quang hợp thực vật CAM gì? A RiDP B APG C AOA D PEP Câu 19 Ở thực vật C4, giai đoạn cố định CO2 tạm thời chu trình C4 xảy loại tế bào ? A Tế bào mô giậu B Tế bào bao bó mạch C Tế bào mô khuyết D Tế bào thịt Câu 20 Oxi quang hợp sinh từ phản ứng A quang phân li nước B khử CO2 C phân giải ATP D oxi hoá glucozơ Bài 10 Ảnh hƣởng nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp Câu 1 Các tia sáng xanh tím kích thích tổng hợp A cacbonhidrat B protein C lipit D ADN Câu 2 Điểm khác ưa bóng so với ưa sáng 1 Số lượng kích thước lục lạp lớn 2 Có hàm lượng diệp lục b cao 3 Có điểm bù ánh sáng thấp 4 Bề mặt phủ lớp cutin dày 5 Lá có phiến dày, xếp nghiêng so với mặt đất Trong đặc điểm trên, có đặc điểm đúng? A B C D Câu 3 Ánh sáng có hiệu quang hợp A đỏ xanh tím B xanh lục vàng C xanh lục đỏ D xanh tím da cam Câu 4 Cường độ quang hợp thực vật giảm mạnh vào nào? A Buổi sáng B Buổi sáng buổi chiều C Buổi chiều D Giữa trưa Câu 5 Các tia sáng đỏ kích thích tổng hợp A cacbonhidrat B protein C lipit D ADN Câu 6 Quang hợp phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ theo chiều hướng A nhiệt độ tăng cường độ quang hợp tăng nhanh giới hạn sinh thái B nhiệt độ tăng cường độ quang hợp giảm C đạt cực đại 20oC sau giảm mạnh đến D nhiệt độ tăng cường độ quang hợp giảm, sau lại tăng cực đại Câu 7 Thực vật C4 ưu việt thực vật C3 điểm sau đây? 1 Cường độ quang hợp cao 2 Điểm bão hòa ánh sáng cao 3 Điểm bù CO2 cao 4 Nhu cầu nước cao 5 Thoát nước thấp 6 Năng suất cao Phương án A 1, 2, 5, B 1, 3, 5, C 1, 3, 4, D 1, 2, 4, Bài 12 Hô hấp thực vật Câu 1 Quá trình đường phân hô hấp thực vật phân giải phân tử glucozơ A đến axit APG diễn tế bào chất B đến axit piruvixc diễn tế bào chất C đến axit piruvic diễn ti thể D tạo axit lactic Câu 2 Những yếu tố sau cần thiết hạt nảy mầm? 1 Tăng hàm lượng nước 2 Nhiệt độ từ 30oC – 40oC 3 Nồng độ oxi 10% 4 Nồng độ oxi khoảng 15% 5 Tăng nồng độ CO2 6 Tăng cường chiếu sáng Phương án A 1, 2, B 1, 2, C 1, 2, D 1, 2, Câu 3 Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim oxigenaza oxi hóa RiDP đến CO2 xảy bào quan A lục lạp → ti thể → peroxixom B ti thể → lục lạp → peroxixom C lục lạp → peroxixom → ti thể D ti thể → peroxixom → lục lạp Câu 4 Quá trình hấp thụ O2 giải phóng CO2 sáng A hô hấp sáng B phân giải hiếu khí C phân giải kị khí D đường phân Câu 5 Nơi diễn hô hấp mạnh thực vật A thân B C rễ D Câu 6 Trong trình hô hấp, lượng lượng dạng nhiệt giải phóng nhằm mục đích A tạo thuận lợi cho phản ứng thể B tham gia vận chuyển vật chất C sửa chữa hư hại tế bào D giúp tổng hợp chất hữu Câu 7 Quá trình sau tạo nhiều lượng nhất? A Lên men B Đường phân C Hô hấp kị khí D Hô hấp hiếu khí Câu 8 Giai đoạn chung cho trình lên men hô hấp hiếu khí? A Chuỗi truyền electron B Chu trình Crep C Đường phân D Lên men Câu 9 Cần làm trình bảo quản nông sản để sản phẩm tươi chất lượng bảo đảm? A Tăng trình quang hợp loại nông sản B Tăng trình hô hấp loại nông sản C Giảm tối thiểu trình hô hấp loại nông sản D Giảm tối thiểu trình quang hợp nông sản Câu 10 Khi xét hô hấp hiếu khí lên men, phát biểu sau không đúng? A Sản phẩm cuối hô hấp hiếu khí CO2 H2O lên men rượu etylic axit lactic B Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron lên men không C Hiệu hô hấp hiếu khí cao 36-38 ATP so với lên men 2 ATP D Hô hấp hiếu khí xảy tế bào chất lên men xảy ti thể Câu 11 Hô hấp thực vật trình A hấp thụ khí O2 thải khí CO2 B sử dụng O2 CO2 để phân giải chất dinh dưỡng nhằm giải phóng lượng C oxi hóa hợp chất hữu thành CO2 H2O, đồng thời giải phóng lượng cần thiết cho hoạt động sống D sử dụng O2 để tổng hợp chất cần thiết cho tế bào đồng thời giải phóng CO2 Câu 12 Quá trình hô hấp nội bào xảy bào quan tế thực vật? A Lục lạp B Ti thể C Lạp thể D Riboxom Câu 13 Trong trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm A Kị khí xảy ti thể B Hiếu khí xảy ti thể C Kị khí xảy tế bào chất D Hiếu khí xảy tế bào chất Câu 14 Ở thể thực, vật loại tế bào sau có chứa ti thể với số lượng lớn? A Tế bào già, tế bào trưởng thành B Tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào tiết C Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào trưởng thành, tế bào tiết D Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào chóp rễ, tế bào tiết Câu 15 Ở tế bào non, số lượng ti thể tế bào nhiều so với tế bào khác vì A Ở tế bào non, lượng nước chứa chất nguyên sinh lớn B Ở tế bào non, trình đồng hóa mạnh, cần cung cấp nhiều lượng C Ở tế bào non, trình đồng hóa yếu nên trình phân giải xảy mạnh D Ở tế bào non, chứa nhiều nguyên tố khoáng vi lượng xúc tác enzim phân giải hoạt động mạnh Câu 16 Để bảo quản hạt thóc giống, cần giữ độ ẩm hạt mức A 13 - 16% B 16 - 18% C 18 - 20% D 20 - 22% Câu 17 Trong hô hấp trình đường phân xảy đâu? A Chất ti thể B Tế bào chất C Màng ti thể D màng ti thể Câu 18 Cần bảo quản nông sản, thực phẩm, rau nhiệt độ thấp A nhiệt độ thấp ức chế trình hô hấp B nhiệt độ thấp, trình trao đổi chất tạm dừng lại C nhiệt độ thấp, vi khuẩn không hoạt động D nhiệt độ thấp, đường chuyển hóa thành tinh bột dự trữ Câu 19 “ 1 trình 2 hợp chất hữa thành CO2 H2O, đồng thời giải phóng 3 cần thiết cho hoạt động sống thể” 1, 2 3 A quang hợp, tổng hợp, O2 B hô hấp, tổng hợp, lượng C quang hợp, oxi hóa, lượng D hô hấp, oxi hóa, lượng Câu 20 Thực vật xảy hô hấp kị khí môi trường đất A thiếu CO2 B thừa CO2 C thiếu O2 D thiếu nitơ B – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƢỢNG Ở ĐỘNG VẬT Bài 15 &16 Tiêu hóa động vật Câu 1 Quá trình tiêu hóa thức ăn chim ăn hạt gia cầm diễn theo sơ đồ A Thực quản → diều → dày → dày tuyến → ruột B Thực quản → diều → dày tuyến → ruột → dày C Thực quản → diều → dày tuyến → dày → ruột D Thực quản → dày tuyến → diều → dày → ruột Câu 2 Dạ dày có túi động vật sau ? A Trâu, thỏ, dê B Ngựa, hươu, bò C Trâu, bò, nai D Ngựa, bò, dê Câu 3 Loại động vât có kiểu ăn hút dịch lỏng A rệp vừng B cá voi C giun đất D trai Câu 4 Sản phẩm cuối trình tiêu hoá nhóm động vật A hợp chất hữu phức tạp B hợp chất hữu đơn giản C hợp chất vô phức tạp D hợp chất vô đơn giản Câu 5 Chất hấp thụ theo chế vận chuyển tích cực ? A Glixerin B Axit béo C Glucozơ D Vitamin tan dầu Câu 6 Ở động vật ăn thực vật thức ăn biến đổi nào? A Cơ học hoá học B Hoá học sinh học C Cơ học sinh học D Cơ học, hoá học sinh học Câu 7 Nhũ tương hoá chất béo vai trrò A tuyến nước bọt B mật C tuyến ruột D tuyến tụy Câu 8 Đơn vị hấp thụ chất dinh dưỡng ruột là A Niêm mạc ruột B Lông ruột C Nếp gấp niêm mạc ruột D Thành ruột Bài 17 Hô hấp động vật Câu1 Rắn sử dụng hình thức hô hấp ? A Qua da B Bằng mang C Bằng hệ thống ống khí D Bằng phổi Câu 2 Đặc điểm hô hấp ếch A qua da ẩm chủ yếu B qua phổi chủ yếu C qua da ẩm qua mang D qua mang chủ yếu Câu 3 Ở động vật sau phân biệt hô hấp hô hấp trong? A Chim bồ câu B Cá chép C Châu chấu D Thỏ Câu 4 Trao đổi ngược dòng mang cá có tác dụng A đẩy nhanh dòng nước qua mang B trì gradien nồng độ để nâng cao khuếch tán C cho phép cá thu oxi bơi giật lùi D cho máu nước qua mang chảy theo hướng Câu 5 Sự trao đổi khí động vật phụ thuộc chủ yếu vào A diện tích bề mặt trao đổi khí B sắc tố hô hấp có máu C độ dày bề mặt trao đổi khí D khí hậu Câu 6 Cơ quan hô hấp lưỡng cư là A Phổi B Mang C Da D Da phổi Câu 7 Ngoài đặc điểm bề mặt trao đổi khí làm tăng hiệu trao đổi khí, cá xương có đặc điểm làm tăng hiệu hô hấp là A Số lượng mô mạch phiến mang lớn B Miệng cá diềm nắp mang đóng mở nhip nhàng đảm bảo O2 hòa tan nước qua mang C Các mang mỏng ẩm ước nên dể hấp thụ O2 D Cách xếp mô mạch mang đóng mở nhip nhàng miệng diềm nắp mang Câu 8 Các loại thân mềm chân khớp sống nước có hình thức hô hấp nào? A Hô hấp phổi B Hô hấp hệ thống ống khí C Hô hấp qua bề mặt thể D Hô hấp mang Câu 9 Côn trùng có hình thức hô hấp nào? A Hô hấp hệ thống ống khí B Hô hấp mang C Hô hấp phổi D Hô hấp qua bề mặt thể Câu 10 Ý không với trao đổi khí qua da giun đất? A Quá trình khuếch tán O2 CO2 qua da có chênh lệch phân áp O2 CO2 B Quá trình chuyển hoá bên thể tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 thể bé bên C Quá trình chuyển hoá bên thể tạo CO2 làm cho phân áp CO2 bên tế bào cao bên D Quá trình khuếch tán O2 CO2 qua da có cân phân áp O2 CO2 Câu 11 Khi cá thở ra, diễn biến sau đay đúng? A Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở B Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng C Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở D Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng Câu 12 Sự thông khí ống khí côn trùng thực nhờ A Sự co dãn phần bụng B Sự di chuyển chân C Sự nhu động hệ tiêu hoá D Vận động cánh Câu 13 Cơ quan hô hấp nhóm động vật trao đổi khí hiệu nhất? A Phổi bò sát B Phổi chim C Phổi da ếch nhái D Da giun đất Câu 14 Vì mang cá có diện tích trao đổi khí lớn? A Vì có nhiều cung mang B Vì mang có nhiều cung mang cung mang gồm nhiều phiến mang C Vì mang có kích thước lớn D Vì mang có khả mở rộng Câu 15 Phổi chim có cấu tạo khác với phổi động vật cạn khác nào? A Phế quản phân nhánh nhiều B Có nhiều phế nang C Khí quản dài D Có nhiều ống khí Câu 16 Sự lưu thông khí ống khí chim thực nhờ A co dãn phần bụng B vận động cánh C co dãn túi khí D di chuyển chân Câu 17 Vì cá lên cạn bị chết thời gian ngắn? A Vì diện tích trao đổi khí nhỏ mang bị khô nên cá không hô hấp B Vì độ ẩm cạn thấp C Vì không hấp thu O2 không khí D Vì nhiệt độ cạn cao Bài 18 Tuần hoàn máu Câu 1 Hệ tuần hoàn có chức vận chuyển chất dinh dưỡng sản phẩm tiết có A ễnh ương B Cá sấu C Cào cào D Chim bồ câu Câu 2 Động vật sau có hệ tuần hoàn hở? 10 A Cá B Kiến C Khỉ D Ếch Câu 4 Hệ tuần hoàn có mức độ máu pha trộn nhiều có A cá sấu B ễnh ương C khỉ D bồ câu Câu 5 Tại hệ tuần hoàn hở thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ hoạt động? A Vì máu chảy động mạch áp lực thấp, tốc độ chậm xa để cung cấp O2 cho quan xa tim B Vì máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả vận chuyển O2 đến quan thể C Do hệ thống mao mạch nên trình trao đổi khí thể môi trường chậm D Do động vật có kích thước nhỏ hoạt động nên trình trao đổi chất chậm Câu 6 Hệ tuần hoàn kép có động vật nào? A Chỉ có mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu cá B Chỉ có lưỡng cư, bò sát, chim, thú C Chỉ có mực ống, bạch tuộc, giun đốt chân đầu D Chỉ có cá, lưỡng cư bò sát Câu 7 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn có đặc điểm A không tham gia vận chuyển khí hô hấp B chứa hêmôglobin máu C máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch D máu di chuyển động mạch với tốc độ cao Câu 8 Diễn biến hệ tuần hoàn hở diễn nào? A Tim → động mạch → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim B Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → tĩnh mạch → tim C Tim → động mạch → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim D Tim → động mạch → khoang máu → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim Câu 9 Máu chảy hệ tuần hoàn hở nào? A Máu chảy động mạch áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao B Máu chảy động mạch áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm C Máu chảy động mạch áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh D Máu chảy động mạch áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm Câu 10 Diễn biến hệ tuần hoàn kín diễn nào? A Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim B Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim C Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim D Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim Câu 11 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực chức nào? A Vận chuyển dinh dưỡng B Vận chuyển sản phẩm tiết C Tham gia trình vận chuyển khí hô hấp D Vận chuyển dinh dưỡng sản phẩm tiết Câu 12 Vì hệ tuần hoàn thân mềm chân khớp gọi hệ tuần hoàn hở? A Vì mạch từ tim động mạch mạch đến tim tĩnh mạch mạch nối B Vì tốc độ máu chảy chậm C Vì máu chảy động mạch áp lực lớn D Vì tạo hỗn hợp dịch mô – máu Câu 13 Vì động vật có phổi không hô hấp nước được? A Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp B Vì phổi không hấp thu O2 nước C Vì phổi không thải CO2 nước D Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp nước Câu 14 Vì lưỡng cư bò sát trừ cá sấu có pha máu? A Vì chúng động vật biến nhiệt B Vì vách ngăn tâm nhĩ tâm thất C Vì tim có ngăn D Vì tim có ngăn hay ngăn vách ngăn tâm thất không hoàn toàn 11 Câu 15 Ý ưu điểm tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn? A Máu đến quan nhanh nên đáp ứng nhu cầu trao đổi khí trao đổi chất B Tim hoạt động tiêu tốn lượng C Máu giàu O2 tim bơm tạo áp lực đẩy máu lớn D Tốc độ máu chảy nhanh, máu xa Bài 19 Hoạt động quan tuần hoàn Câu 1 Huyết áp cao 1 máu chảy chậm 2… 1 2 A tĩnh mạch, mao mạch B động mạch, mao mạch C mao mạch, động mạch D động mạch, tĩnh mạch Câu 2 Huyết áp giảm dần từ A động mạch →tĩnh mạch→ mao mạch B động mạch→ mao mạch →tĩnh mạch C mao mạch→ tĩnh mạch→ động mạch D tĩnh mạch→ mao mạch→ động mạch Câu 3 Ở tim, chế truyền xung thần kinh để làm tâm thất co là A Nút xoang nhĩ → Bó His → mạng puôckin → nút nhĩ thất → tâm thất co B Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Bó His → mạng puôckin → tâm thất co C Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng puôckin → Bó His → tâm thất co D Nút xoang nhĩ → mạng puôckin → Bó His → nút nhĩ thất → tâm thất co Câu 216 Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào? A Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co B Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co C Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his → Các tâm nhĩ, tâm thất co D Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co Câu 5 Hoạt động vân khác tim chỗ A hoạt động không theo ý muốn B kích thích ngưỡng không co bóp C có thời gian nghỉ D hoạt động có kích thích Câu 6 Có nhận định sau đề cập đến vận tốc máu tương quan với huyết áp tổng tiết diện ? 1 Ở động mạch tổng tiết diện lớn nhất, huyết áp lớn vận tốc máu lớn 2 Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp cao vận tốc máu lớn 3 Ở mao mạch tổng tiết diện lớn nhất, huyết áp cao vận tốc máu chậm 4 Ở tĩnh mạch xa tim nên huyết áp thấp vận tốc máu nhanh A B C D Các nhận định A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 7 Vì người già, huyết áp cao dễ bị xuất huyết não? A Vì mạch xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt mạch não, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch B Vì mạch xơ cứng tính đàn hồi kém, đặc biệt mạch não, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch C Vì mạch xơ cứng máu ứ đọng, đặc biệt mạch não, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch D Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt mạch não, huyết áp cao dễ làm vỡ mạch Bài 20 Cân nội môi Câu 1 Hoocmon giữ vai trò quan trọng chế điều hoà hấp thụ nước thận A andosteron B ADH C insulin D glucagon Câu 2 Sự khác trì huyết áp trì nồng độ glucozơ máu thể 12 A phận tiếp nhận B phận tiếp nhận phận thực C phận tiếp nhận, phận điều hành thực D phận tiếp nhận phận điều hành Câu 3 Khi áp suất thẩm thấu máu tăng cao thận có khả A tăng cường tái hấp thụ nước B tăng cường thải bớt nước C tiết hoocmon glucagon D tăng nhận sử dụng glucozơ CHƢƠNG II CẢM ỨNG A CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT Bài 23 Hƣớng động Câu 1 Vào rừng nhiệt đới, ta gặp nhiều dây leo quấn quanh gỗ lớn để vươn lên cao, kết A hướng sáng B hướng tiếp xúc C hướng trọng lực D loại hướng Câu 2 Đặc điểm cảm ứng thực vật A xảy nhanh, dễ nhận thấy B xảy chậm, khó nhận thấy C xảy nhanh, khó nhận thấy D xảy chậm, dễ nhận thấy Câu 3 Bộ phận có nhiều kiểu hướng động? A Hoa B Thân C Rễ D Lá Câu 4 Các kiểu hướng động dương rễ là A Hướng đất, hướng nước, hướng sáng B Hướng đất, hướng sáng, huớng hoá C Hướng đất, hướng nước, huớng hoá D Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá Câu 5 Cây non mọc thẳng, khoẻ, xanh lục điều kiện chiếu sáng nào? A Chiếu sáng từ hai hướng B Chiếu sáng từ ba hướng C Chiếu sáng từ hướng D Chiếu sáng từ nhiều hướng Câu 6 Khi ánh sáng, non mọc nào? A Mọc vống lên có màu vàng úa B Mọc bình thường có màu xanh C Mọc vống lên có màu xanh D Mọc bình thường có màu vàng úa Câu 7 Hướng động là A Hình thức phản ứng phận trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng B Hình thức phản ứng trước tác nhân kích thích theo hướng xác định C Hình thức phản ứng phận truớc tác nhân kích thích theo hướng xác định D Hình thức phản ứng truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng Câu 8 Thân rễ có kiểu hướng động nào? A Thân hướng sáng dương hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương hướng trọng lực dương B Thân hướng sáng dương hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm hướng trọng lực dương C Thân hướng sáng âm hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương hướng trọng lực âm D Thân hướng sáng dương hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm hướng trọng lực dương Bài 24 Ứng động Câu 1 Ứng động khác với hướng động đặc điểm A tác nhân kích thích không đinh hướng B có vận động vô hướng C không liên quan đến phân chia tế bào D có nhiều tác nhân kích thích Câu 2 Ứng động không theo chu kì đồng hồ sinh học? A Ứng động đóng mở khí kổng B Ứng động quấn vòng C Ứng động nở hoa D Ứng động thức ngủ Câu 3 Những ứng động sau ứng động sinh trưởng? A Hoa mười nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở B Hoa mười nở vào buổi sáng, tượng thức ngủ chồi bàng C Sự đóng mở trinh nữ khí khổng đóng mở D Lá họ đậu xoè khép lại, khí khổng đóng mở Câu 4 Những ứng động theo sức trương nước? A Hoa mười nở vào buổi sáng, tượng thức ngủ chồi bàng 13 B Sự đóng mở trinh nữ khí khổng đóng mở C Lá họ đậu xoè khép lại, khí khổng đóng mở D Hoa mười nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở Câu 5 Những ứng động ứng động không sinh trưởng? A Hoa mười nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở B Hoa mười nở vào buổi sáng, tượng thức ngủ chồi bàng C Sự đóng mở trinh nữ, khí khổng đóng mở D Lá họ đậu xoè khép lại, khí khổng đóng mở Câu 6 Vận động cụp trinh nữ va chạm tượng A ứng động sinh trưởng B ứng động không sinh trưởng C hướng động D ứng động tiếp xúc B CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT Bài 26 &27 Cảm ứng động vật Câu 1 Giun đất có phản ứng kích thích điểm thể ? A Phần đuôi phản ứng B Toàn thân phản ứng C Điểm phản ứng D Phần đầu phản ứng Câu 2 Hệ thần kinh dạng ống gồm A thần kinh trung ương thần kinh ngoại biên B não dây thần kinh não C tủy sống dây thần kinh tủy D não tủy sống Câu 3 Tổ chức thần kinh bắt đầu xuất từ ngành A Ruột khoang B Giun dẹp C Giun tròn D Chân khớp Câu 4 Cảm ứng động vật là A Phản ứng lại kích thích số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho thể tồn phát triển B Phản ứng lại kích thích môi trường sống đảm bảo cho thể tồn phát triển C Phản ứng lại kích thích định hướng môi trường sống đảm bảo cho thể tồn phát triển D Phản ứng đới với kích thích vô hướng môi trường sống đảm bảo cho thể tồn phát triển Câu 5 Phản xạ động vật có hệ thần kinh lưới bị kích thích là A Duỗi thẳng thể B Co toàn thể C Di chuyển chỗ khác D Co phần thể bị kích thích Câu 6 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch tạo thành do A Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh nối với tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài thể B Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh nối với tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng bụng C Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh nối với tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng D Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh nối với tạo thành chuỗi hạch phân bố số phần thể Câu 7 Ý không với phản xạ không điều kiện? A Thường tuỷ sống điều khiển B Di truyền được, đặc trưng cho loài C Có số lượng không hạn chế D Mang tính bẩm sinh bền vững Câu 8 Ý không với đặc điểm phản xạ có điều kiện? A Được hình thành trình sống không bền vững B Không di truyền được, mang tính cá thể C Có số lượng hạn chế D Thường vỏ não điều khiển Bài 28 Điện nghỉ điện hoạt động Câu 1 Ở trạng thái nghỉ tế bào sống có đặc điểm 14 A cổng K+ mở, màng tích điện dương màng tích điện âm B cổng K+ mở, màng tích điện âm màng tích điện dương C cổng Na+ mở, màng tích điện dương ngoài tích điện âm D cổng Na+ mở, màng tích điện âm màng tích điện dương Câu 2 Vì điện hoạt động xảy giai đoạn phân cực? A Do K+ vào làm trung hòa điện tích âm màng tế bào B Do Na+ vào làm trung hòa điện tích âm màng tế bào C Do K+ làm trung hòa điện tích màng tế bào D Do Na+ làm trung hòa điện tích màng tế bào Bài 29 Dẫn truyền xung thần kinh cung phản xạ Bài 30 Tập tính Câu 1 Cơ sở tập tính A phản xạ B hệ thần kinh C cung phản xạ D trung ương thần kinh Câu 2 Khi thả tiếp đá vào cạnh rùa thấy không rụt đầu vào mai Đây tập tính học tập loại A học khôn B học ngầm C in vết D quen nhờn Câu 3 Khi đánh kẻng, đàn cá nuôi tập trung nơi thường cho ăn Đây dạng tập tính A học ngầm B điều kiện hóa đáp ứng C học khôn D điều kiện hóa hành động Câu 4 Tập tính rình mồi động vật ăn thịt hình thành A hình ảnh, mùi, âm phát từ mồi B tập tính lẫn trốn, bỏ chạy mồi C tập tính tự vệ mồi D chúng thấy đói CHƢƠNG III SINH TRƢỞNG VÀ PHÁT TRIỂN A SINH TRƢỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT Bài 35 Hoocmon thực vật Câu 1 Cho chất gồm auxin, etylen, axit abxixic, xitokinin, phenol, giberelin Các chất có vai trò kinh thích sinh trưởng là A axit abxixic, phenol B auxin, xitokinin, giberelin C axit abxixic, phenol, xitokinin D auxin, etilen, phenol Câu 2 Phitohocmon có vai trò A kích thích sinh trưởng phát triển B kìm hãm sinh trưởng phát triển C điều hòa hoạt động sinh trưởng D tăng cường hoa, kết hạt Câu 3 Có vai trò phân chia tế bào, hình thành quan mới, ngăn chặn già hóa vai trò phitohocmon A etylen B xitokinin C auxin D giberelin Câu 4 Trong phitohocmon kích thích sinh trưởng, hai loại có vai trò gần giống nhau? A Giberelin xitokinin B Giberelin axit abxixic C Auxin giberelin D Axit abxixic etylen Câu 5 Ở thực vật, etilen có nhiều quan nào? A Rễ non B Mô phân sinh ngon C Hạt giai đoạn nảy mầm D Quả chín Câu 6 Điều nói chất xitokinin là A tổng hợp từ chồi B kìm hãm già hóa kéo dài tổi thọ C làm tăng tỉ lệ hoa đực D dễ bị hoạt tính vào ban ngày có tác dụng ánh sáng Câu 7 Giberelin có chức A kéo dài thân gỗ chế phân chia tế bào C đóng mở lỗ khí D sinh trưởng chồi bên 15 Câu 8 Trong sản xuất nông nghiệp, sử dụng chất điều hòa sinh trưởng cần ý nguyên tắc quan trọng A nồng độ sử dụng tối thích B thỏa mãn nhu cầu nước, phân bón khí hậu C tính đối kháng hỗ trợ phitocrom D điều kiện sinh thái liên quan đến trồng Câu 9 Các chất kích thích sinh trưởng thường hình thành A quan non B quan dự trữ C quan sinh sản D quan già Câu 10 Đặc điểm không với auxin? A Vận chuyển không cần lượng B Vận chuyển theo mạch rây mạch gỗ C Chủ yếu sinh đỉnh thân cành D Có nhiều chồi, hạt nảy mầm Câu 11 Hoocmon sau vai trò ức chế hạt nảy mầm? A Giberelin B Etilen C Axit abxixic D Auxin Câu 12 Để làm nhanh chín thực phương pháp A tăng hàm lượng CO2 vào môi trường chứa B làm giảm nhiệt độ tác động lên C tăng lượng khí etilen vào môi trường chứa D giảm lượng khí oxi cho Câu 13 Có thể tạo không hạt cách sử dụng hóa chất A AIA GA B xitokinin GA C etilen AIA D etilen GA Câu 14 Đặc điểm hoocmon thực vật A tạo nơi gây phản ứng nơi khác B tính chuyên hóa cao C gây phản ứng nơi sản xuất hoocmon D vận chuyển theo mạch gỗ Câu 15 Phát biểu sau không đúng? A Muốn lâu hóa già, người xử lí hàm lượng xitokinin cao axit abxixic B Muốn hạt, củ kéo dài trạng thái ngủ nghỉ, người xử lí hàm lượng giberilin cao hàm lượng axit abxixic C Muốn mọc nhanh ức chế phát triển chồi bên, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao xitokinin ngược lại D Muốn kìm hãm chín quả, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao etilen Câu 16 Để tuốt mai, đào hoa dịp Tết, người ta sử dụng hoocmon A auxin B xitokinin C etilen D axit abxixic Câu 17 Cho kiện I Thúc nhanh chín II Có vai trò quan trọng hướng động thực vật III Thúc đẩy rụng IV Gây trạng thái ngủ nghỉ chồi hạt V Làm đóng khí khổng bị hạn Vai trò axit abxixic A I, II, III B II, III, IV C III, IV, V D I, III,V Câu 18 Khi hóa già hàm lượng chất tăng? A Êtilen B AIA C GA D Xitokinin Câu 19 Một ngô bị đột biến gen làm cho thân lùn Khi xử lí ngô lùn loại hoocmon người ta thấy ngô cao bình thường Hãy cho biết tên loại hoocmon đó? A Giberelin B Xitôkinin C Êtilen D Axit abxixic Câu 20 Auxin ức chế trình sau đây? A Ra rễ cành giâm B Sinh trưởng tế bào C Sinh trưởng chồi bên D Hướng động, ứng động Câu 21 Vì không dùng auxin nhân tạo nông phẩm sử dụng trực tiếp làm thức ăn? A Vì tạo không hạt nên không trì nòi giống B Vì kéo dài tuổi thọ nên lâu thu hoạch sản phẩm C Vì làm giảm suất sử dụng lá, thân, củ D Vì enzim phân giải nên tích lũy nông phẩm gây độc cho người tiêu dùng Câu 22 Cho chất điều hòa sinh trưởng auxin, giberelin, êtylen, axit abxixic Hãy cho biết có ứng dụng ứng dụng sau đây? 16 Kích thích cành chiết, cành giâm nhanh rễ auxin Điều tiết trạng thái ngủ chồi êtylen Làm khí khổng đóng axit abxixic Kích thích nảy mầm củ giberelin Tạo không hạt axit abxixic A B C D Câu 23 Bạn cần nhiều xoài cho buổi liên hoan chúng xanh Hãy cho biết có phương án để làm cho xoài nhanh chín? Bỏ xoài vào hộp kín táo chín Cho xoài vào tủ lạnh Để xoài nơi có nhiệt độ thấp Để xoài chỗ tối Để xoài nơi có nhiệt độ cao Cung cấp khí êtylen B C D Câu 24 Đặc điểm hoocmon thực vật? A Tính chuyên hóa cao nhiều so với hoocmon động vật bậc cao B Được vận chuyển theo mạch gỗ mạch rây C Được tạo nơi gây phản ứng nơi khác D Với nồng độ thấp gây biến đổi mạnh thể Bài 36 Phát triển thực vật có hoa Câu 1 Nhân tố không điều tiết hoa A độ dài ngày B xuân hóa C tuổi D quang chu kì Câu 2 Xuân hóa mối phụ thuộc hoa vào A độ dài ngày B nhiệt độ C tuổi D quang chu kì Câu 3 Thời gian tối quang chu kỳ có vai trò A tăng số lượng hoa B cảm ứng hoa C kích thích hoa D tăng chất lượng hoa Câu 4 Điều không ứng dụng quang chu kỳ sản xuất nông nghiệp A nhập nội trồng B bố trí thời vụ C kích thích hoa có kích thước lớn D lai giống Câu 5 Quang chu kỳ hoa phụ thuộc vào A độ dài ngày đêm B tuổi C độ dài đêm D độ dài ngày Câu 6 Những sau ngày ngắn? A Hướng dương, đậu tương, cà chua B Đậu tương, cà tím, thược dược C Cà rốt, long, sen cạn D Mía, ngô, hành Câu 7 Điều kiện làm tạo nhiều hoa A ngày ngắn, ánh sáng xanh, nhiệt độ thấp, hàm lượng CO2 thấp, độ ẩm cao, nhiều Nitơ B ngày dài, ánh sáng xanh, nhiệt độ thấp, hàm lượng CO2 cao, độ ẩm cao, nhiều Kali C ngày dài, ánh sáng xanh, nhiệt độ thấp, hàm lượng CO2 cao, độ ẩm cao, nhiều Nitơ D ngày dài, ánh sáng đỏ, nhiệt độ cao, hàm lượng CO2 thấp, độ ẩm cao, nhiều Kali Câu 8 Hoạt động quan trọng thực vật đánh dấu mốc phát triển A đâm chồi B hoa C tăng chiều dài thân D đẻ nhánh Câu 9 Một ngày dài, có độ dài đêm tới hạn hoa Chu kì làm cho không hoa ? A Sáng 14 giờ; tối 10 B Sáng 15,5 giờ; tối 8,5 C Sáng 16 giờ; tối D Sáng giờ; tối Câu 10 Hoocmon hoa hình thành A thân B C chồi hoa D A SINH TRƢỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT Bài 37 Sinh trƣởng phát triển động vật Câu 1 Phát triển không qua biến thái có đặc điểm A qua lột xác B ấu trùng giống trưởng thành 17 C non khác trưởng thành D phải qua lần lột xác Câu 2 Sinh vật sau phát triển qua biến thái không hoàn toàn? A Cánh cam, bọ rùa B Bọ ngựa, cào cào C Cá chép, khỉ, chó D Bọ xít, ong, châu chấu Câu 3 Hiện tượng không thuộc biến thái A rắn lột bỏ da B châu chấu trưởng thành có kích thước lớn châu chấu non C nòng nọc có đuôi ếch không D bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa non số chi tiết Câu 4 Sinh trưởng mặt kích thước tế bào Tốc độ sinh trưởng loài phụ thuộc vào tiêu quan trọng A gia tăng – số lượng – kiểu hình – chọn giống B phát triển – số lượng – loài – chọn giống C gia tăng – số lượng – kiểu gen – chăn nuôi D phát triển – khối lượng – loài – chọn giống Câu 5 Sinh trưởng phát triển động vật không qua biến thái kiểu phát triển mà non có A đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với trưởng thành khác sinh lý B đặc điểm hình thái, cấu tạo sinh lý khác với trưởng thành C đặc điểm hình thái, cấu tạo sinh lý gần giống với trưởng thành D đặc điểm hình thái, cấu tạo sinh lý khác với trưởng thành Câu 6 Những động vật sinh trưởng phát triển qua biến thái hoàn toàn là A Cá chép, gà, thỏ, khỉ B Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi C Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua D Châu chấu, ếch, muỗi Câu 7 Kí hiệu I – Trứng; II – Bướm trưởng thành; III – Sâu bướm; IV – Nhộng Sự phát triển bướm trải qua giai đoạn theo trình tự sau đây? A II  I  III  IV B I  IV  III  II C I  III  IV  II D I  II  III  IV Câu 8 Có phương án sai nói điểm giống sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn biến thái không hoàn toàn ? Ấu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành trưởng thành Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống trưởng thành Ấu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với trưởng thành Ấu trùng biến đổi thành trưởng thành không qua lột xác A B C D Câu 9 Ý nghĩa tượng sinh trưởng phát triển qua biến thái động vật A tăng đa dạng loài sinh giới B tạo môi trường thuận lợi cho non phát triển trong đất, nước, chín,… C mang tính thích nghi để trì tồn loài với môi trường khác D tăng cạnh tranh thức ăn non trưởng thành Câu 10 Phát triển thể động vật bao gồm A trình liên quan mật thiết với sinh trưởng, phân hóa tế bào phát sinh hình thái quan thể B trình liên quan mật thiết với sinh trưởng phát sinh hình thái quan thể C trình liên quan mật thiết với sinh trưởng phân hóa tế bào D trình liên quan mật thiết với phân hóa tế bào phát sinh hình thái quan thể Câu 11 “Ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành trưởng thành” đặc điểm phát triển nhóm động vật sau đây? A Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua B Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi C Châu chấu, ếch, muỗi D Cá chép, gà, thỏ, khỉ Bài 38 Các nhân tố ảnh hƣởng đến sinh trƣởng phát triển động vật Câu 1 Hoocmon juvenin tiết nhiều chu kì sinh trưởng ong gây tượng A nhanh chóng chuyển từ ấu trùng sang nhộng B rút ngắn giai đoạn ấu trùng C không lột xác nhộng thành ong D kéo dài giai đoạn ấu trùng 18 Câu 2 Đặc điểm không thuộc tác dụng ơstrogen ? A Phát triển đặc điểm sinh dục thứ cấp B Phát triển mạnh bắp C Tăng phát triển xương D Kích thích phân hóa tế bào Câu 3 Trong trình biến thái côn trùng, hoocmon ecđixơn tác động vào giai đoạn nào? A Chỉ giai đoạn phôi thai B Trong suốt giai đoạn hậu phôi C Chỉ giai đoạn ấu trùng D Chỉ giai đoạn sau ấu trùng Câu 4 Khi thức ăn, nước uống bị thiếu iôt trẻ em có biểu A chậm lớn, trí tuệ thấp, chịu lạnh B bướu cổ, mắt lồi, trí thông minh C lớn nhanh, trí thông minh bình thường D bệnh khổng lồ, trí tuệ Câu 5 Sâu không biến thành nhộng bướm thiếu hoocmon A ecđixơn B ơstrogen C testosteron D tiroxin Câu 6 Trong giai đoạn biến thái ếch, môi trường nước thừa hoocmon tuyến giáp tiroxin A nòng nọc biến đổi thành ếch B nòng nọc không biến đổi thành ếch C nòng nọc biến đổi nhanh thành ếch bé xíu D nòng nọc biến đổi thành ếch to bình thường Bài 39 Các nhân tố ảnh hƣởng đến sinh trƣởng phát triển động vật Câu 1 Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng phát triển động vật A nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm B hoocmon C thức ăn D nhân tố di truyền Câu 2 Từ giống lợn Ỉ - Móng Cái suất 40kg/con, muốn tạo thành giống 100kg/con phải A cải tạo chuồng trại B sử dụng chất kích thích sinh trưởng C cho ăn thức ăn tổng hợp đủ chất dinh dưỡng D cải tạo giống Câu 3 Khi trời rét cá rô phi ngừng lớn A thể bị nhiều nhiệt B hoạt động co mức để chống lạnh C trình chuyển hóa thể giảm D chất hữu thể bị oxi hóa nhiều Câu 4 Điều không với vai trò thức ăn sinh trưởng phát triển động vật? A Làm tăng khả thích ứng thể điều kiện bất lợi môi trường B Gia tăng phân bào tạo nên mô, quan hệ quan C Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp chất hữu D Cung cấp lượng cho hoạt động sống thể CHƢƠNG IV SINH SẢN A SINH SẢN Ở THỰC VẬT Bài 41 Sinh sản vô tính thực vật Câu 1 Hình thức sinh sản rêu sinh sản A bào tử B phân đôi C sinh dưỡng D hữu tính Câu 2 Sinh sản vô tính hình thức sinh sản A cần cá thể bố mẹ B kết hợp giao tử đực C giao tử D có hợp giao tử đực Câu 3 Cơ sở sinh lí công nghệ nuôi cấy tế bào mô thực vật tính A toàn B phân hóa C chuyên hóa D cảm ứng Câu 4 Chiết cành hình thức sinh sản có đặc điểm A chặt 1cành thể, trồng xuống đất để tạo thời gian ngắn B chặt để mẹ đẻ nhánh, mọc chồi bên C kích thích cành rễ, cắt rời cành đem trồng D đem chồi cho mọc thân Câu 5 Ngoài tự nhiên, tre sinh sản A lóng B thân rễ C rễ phụ D đỉnh sinh trưởng 19 Câu 6 Chiết cành giâm cành ứng dụng nhiều A nghề làm vườn đối với lấy cảnh B trồng có nhiều mắt khoai lang, rau muống,… C trồng lâu năm có giá trị kinh tế cao D trồng năm có giá trị kinh tế cao Câu 7 Cây su hào sinh sản sinh dưỡng A thân rễ B thân củ C thân bò D rễ củ Câu 8 Hai loài có hình thức sinh sản sinh dưỡng khác A khoai lang khoai từ B chuối dong riềng C dâu tây rau má D thuốc bỏng cỏ tranh Câu 9 Cây ăn lâu năm trồng phương pháp A giâm, chiết, ghép cành, B gieo hạt, chiết, ghép C gieo hạt, giâm, ghép D chiết, giâm gieo Câu 10 Sinh sản bào tử có ngành thực vật nào? A Rêu, hạt trần B Rêu, C Quyết, hạt kín D Quyết, hạt trần Câu 11 Đa số ăn trồng trọt mở rộng bằng A Gieo từ hạt B Ghép cành C Giâm cành D Chiết cành Câu 12 Cần phải cắt bỏ hết cành ghép vì A Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép B Để tập trung nước nuôi cành ghép C Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho D Loại bỏ sâu bệnh Câu 12 Ý không với ưu điểm phương pháp nuôi cấy mô? A Phục chế quý, hạ giá thành nhờ giảm mặt sản xuất B Nhân nhanh với số lượnglớn giống bệnh C Duy trì tính trạng mong muốn mặt di truyền D Dễ tạo nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống Câu 14 Sinh sản sinh dưỡng là A Tạo từ phần quan sinh dưỡng B Tạo từ rễ C Tạo từ phần thân D Tạo từ Câu 15 Dựa vào sở khoa học để nuôi tế bào thành hoàn chỉnh? A Tính toàn tế bào B Điều kiện vô trùng tuyệt đối C Đảm bảo đủ nguyên tố dinh dưỡng D Tế bào hoàn toàn bệnh Câu 16 Cho ví dụ sinh sản vô tính thực vật sau Rau má sinh sản thân bò Rêu sinh sản thân rễ Cỏ gấu sinh sản thân bò Khoai tây sinh sản rễ củ Cây sống đời sinh sản Có phương án đúng? B C D Câu 17 Vì phải cắt bỏ hết cành ghép? A Vì để tập trung nước nuôi cành ghép B Vì để tránh gió mưa làm lay cành ghép C Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho D Vì để loại bỏ sâu bệnh Câu 18 Sinh sản vô tính hình thức sinh sản A kết hợp giao tử đực giao tử cái, không giống mẹ B có thụ tinh tạo giống giống mẹ C có kết hợp giao tử đực giao tử cái, tạo giống D kết hợp giao tử đực giao tử cái, giống Câu 19 Phương pháp nhân giống vô tính có hiệu A chiết cành B gieo từ hạt C ghép cành D nuôi cấy mô Câu 20 Nhóm thực vật sau thường tiến hành nhân giống phương pháp chiết cành? A Ổi, xoài, dâu tây, cam B Dâu tây, bưởi, nho, mía C Sắn, ổi, xoài, hoa hồng D Cam, quýt, bưởi, táo 20 Bài 42 Sinh sản hữu tính thực vật Câu 1 Đặc điểm ưu sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính thực vật? A Có khả thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi B Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn gống tiến hoá C Duy trì ổn định tính trạng tốt mặt di truyền D Là hình thức sinh sản phổ biến Câu 2 Ý không nói quả? A Quả bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành B Quả không hạt đơn tính C Quả có vai trò bảo vệ hạt D Quả phương tiện phát tán hạt Câu 3 Thụ phấn chéo là A Sự thụ phấn hạt phấn với nhuỵ khác loài B Sự thụ phấn hạt phấn với nhuỵ hoa hay khác hoa C Sự thụ phấn hạt phấn với nhụy khác loài D Sự kết hợp tinh tử trứng hoa Câu 4 Ý không nói hạt? A Hạt noãn thụ tinh phát triển thành B Hợp tử hạt phát triển thành phôi C Tế bào tam bội hạt phát triển thành nội nhũ D Mọi hạt thực vật có hoa có nội nhũ Câu 5 Trong hạt phấn thể giao tử đực gồm có tế bào nào? A Tế bào sinh sản tế bào hạt phấn B Tế bào noãn tế bào đối cực C Tế bào sinh tinh tế bào đối cực D Tế bào sinh sản tế bào ống phấn Câu 6 Bộ phận hoa biến đổi thành quả? A Noãn thụ tinh B Nhụy hoa C Bầu nhụy D Tất phận hoa Câu 7 Thụ phấn trình A vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy B hợp nhân giao tử đực nhân tế bào trứng C vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị D hợp hai nhân tinh trùng với tế bào trứng Câu 8 Ý nghĩa trình thụ tinh kép thực vật A giúp thực vật thích nghi tốt với điều kiện môi trường B hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phát triển phôi C tái tổ hợp vật chất di truyền nhờ kết hợp giao tử đực giao tử D giảm bớt lệ thuộc vào môi trường Câu 9 Điều không nói thụ tinh thực vật có hoa A thụ phấn điều kiện dẫn đến thụ tinh B thụ phấn mà không cần thụ tinh C thụ tinh mà không cần thụ phấn D thụ tinh không tạo hợp tử Câu 10 Trong trình hình thành giao tử đực thực vật có hoa có lần phân bào? A lần nguyên phân, lần giảm phân B lần nguyên phân, lần giảm phân C lần nguyên phân, lần giảm phân D lần nguyên phân, lần giảm phân Câu 11 Hình thức thụ tinh kép xảy A rêu B hạt trần C dương xỉ D hạt kín Câu 12 Bản chất thụ tinh A kết hợp giao tử đực giao tử hình thành hợp tử B kết hợp đực hình thành non C kết hợp tinh trùng trứng hình thành non D tổ hợp vật chất di truyền giao tử đực giao tử hợp tử Câu 13 Hiện tượng thụ tinh kép A hai giao tử đực hạt phấn tham gia thụ tinh tạo hợp tử 2n B hai giao tử đực hạt phấn tham gia thu tinh tạo hợp tử 3n 21 C giao tử kết hợp với noãn cầu tạo thành hợp tử 2n, giao tử đực kết hợp với nhân cực tạo nội nhũ 3n D giao tử kết hợp với noãn tạo phôi nhũ 2n, giao tử đực kết hợp với nhân phụ tạo thành hợp tử 3n Câu 14 Sự hình thành giao tử đực thực vật có hoa diễn nào? A Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử  tiểu bào tử sống sót nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân lần tạo giao tử đực B Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử  tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân lần tạo giao tử đực C Tế bào mẹ giảm phân cho tiểu bào tử  tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản tế bào ống phấn  tế bào sinh sản giảm phân tạo giao tử đực D Tế bào mẹ nguyên phân lần cho tiểu bào tử  tiểu bào tử nguyên phân lần cho hạt phấn chứa tế bào sinh sản tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân lần tạo giao tử đực Câu 15 Quá trình hình thành túi phôi thực vật có hoa trải qua lần phân bào? A lần giảm phân lần nguyên phân B lần giảm phân lần nguyên phân C lần giảm phân lần nguyên phân D lần giảm phân lần nguyên phân Câu 16 Ý nghĩa sinh học tượng thụ tinh kép thực vật hạt kín gì? A Tiết kiệm vật liệu di truyền B Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng nuôi phôi C Tái tổ hợp vật chất di truyền nhờ kết hợp giao tử đực giao tử D Giúp thực vật thích nghi tốt với điều kiện môi trường Câu 17 Trong khẳng định sau, có khẳng định nói ưu sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính thực vật ? Là hình thức sinh sản phổ biến Duy trì ổn định tính trạng tốt mặt di truyền Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống tiến hóa Rút ngắn thời gian phát triển cây, sớm thu hoạch Cơ thể có khả thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi Phục chế giống quý A B C D Câu 18 Bản chất thụ tinh thực vật có hoa A kết hợp nhân giao tử đực trứng túi phôi tạo thành nội nhũ tam bội B kết hợp nhiễm sắc thể đơn bội giao tử đực trứng túi phôi tạo thành hợp tử có nhiễm sắc thể lưỡng bội C kết hợp tinh tử với trứng túi phôi tạo thành nội nhũ tam bội D kết hợp nhân giao tử đực với nhân trứng nhân cực túi phôi tạo thành hợp tử nhân nội nhũ Câu 19 Có phát biểu nói quả? Quả bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành Quả có vai trò bảo vệ hạt Quả noãn thụ tinh phát triển thành Quả vai trò phát tán hạt Quả cung cấp chất dinh dưỡng đường, vitamin, khoáng chất,… A B C D B SINH SẢN Ở ĐỘNG VẬT Bài 44 Sinh sản vô tính động vật Câu 1 Cừu Đôly sinh phương pháp A sinh sản hữu tính B nuôi cấy mô C nhân vô tính Câu 2 Có loài sinh vật sau có hình thức sinh sản trinh sinh? 1 Ong 2 Chuột túi 3 Cá hồi 5 Rệp 6 Kiến 7 Muỗi A B C Câu 3 Bộ nhiễm sắc thể ong chúa, ong đực, ong thợ D ghép mô 4 Ếch 8 Thằn lằn đá D 22 A n; 2n; 2n B 2n; 2n; n C 2n; n; n D 2n; n; 2n Câu 4 Điều sau không nói giống hình thức sinh sản nảy chồi phân mảnh động vật? A Đều dựa chế nguyên phân để tạo hệ B Cá thể sinh qua nhiều lần nguyên phân từ tế bào cá thể mẹ C Các cá thể mang vật chất di truyền giống giống mẹ D Toàn thể cá thể mẹ trở thành cá thể Câu 5 Hiện tượng thằn lằn bị đứt đuôi mọc đuôi hình thức A sinh sản phân mảnh B sinh sản cách nảy chồi C tái sinh phận thể D sinh sản vô tính Câu 6 Ưu điểm sinh sản vô tính A tạo cá thể đa dạng phong phú B tạo cá thể thích nghi cao với điều kiện môi trường C sinh sản dễ dàng điều kiện quần thể có số lượng nhỏ D sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng tiến hóa Câu 7 Đặc điểm sinh sản vô tính động vật cá thể tạo có khả thích nghi cao với thay đổi điều kiện môi trường tạo số lượng lớn cháu thời gian ngắn cá thể sống độc lập, đơn lẻ sinh sản bình thường cá thể có đa dạng đặc điểm di truyền đảm bảo ổn định mặt di truyền qua hệ Phương án 2, B 1, 4, C 2, 3, D 2, 3, Câu 8 Nguyên tắc nhân vô tính A chuyển nhân tế bào xôma n vào tế bào trứng lấy nhân, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi tiếp tục hình thành thể B chuyển nhân tế bào xôma 2n vào tế bào trứng lấy nhân, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi tiếp tục hình thành thể C chuyển nhân tế bào xôma 2n vào tế bào trứng, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi tiếp tục hình thành thể D chuyển nhân tế bào trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi tiếp tục hình thành thể Câu 9 Hạn chế sinh sản vô tính A tạo hệ cháu đồng mặt di truyền nên thích ứng khác trước điều kiện môi trường thay đổi B tạo hệ cháu không đồng mặt di truyền nên thích ứng khác trước điều kiện môi trường thay đổi C tạo hệ cháu đồng mặt di truyền nên thích ứng trước điều kiện môi trường thay đổi D tạo hệ cháu không đồng mặt di truyền nên thích ứng trước điều kiện môi trường thay đổi Câu 10 Ở loài ong, kết trình trinh sinh A tạo ong thợ có nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n B tạo ong chúa có nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n C tạo ong thợ có nhiễm sắc thể đơn bội n D tạo ong đực có nhiễm sắc thể đơn bội n Câu 11 Hình thức sinh sản vô tính có động vật đơn bào đa bào? A Trinh sinh B Nảy chồi C Phân đôi D Phân mảnh Câu 12 Ý sinh sản vô tính động vật đa bào? A Trứng không thụ tinh trinh sinh phát triển thành thể B Bào tử phát sinh thành thể C Mảnh vụn vỡ từ thể phát triển thành thể D Chồi sau hình thành thể mẹ tách thành thể 23 - Xem thêm -Xem thêm Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Sinh Học 11, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Sinh Học 11, NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆMMÔN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ 1NĂM HỌC 2013 - 2014BÀI 1. SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄCâu 1. Rễ cây hấp thụ những chất nào? A. Nước cùng các ion khoáng. B. Nước cùng các chất dinh dưỡng. C. Nước và các chất khí. D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong 2. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là A. lá, thân, rễ. B. lá, thân. C. rễ, thân. D. Rễ. Câu 3. Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chếA. thẩm thấu. B. thẩm tách. C. chủ động. D. nhập 4. Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết doA. bị thừa nước. B. bị thối. C. bị thiếu nước. D. thiếu dinh dưỡng. Câu 5. Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ làA. tế bào lông hút. B. tế bào nội bì. C. tế bào biểu bì. D. tế bào 6. Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?A. Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất. B. Có khả năng ăn sâu và rộng. C. Có khả năng hướng nước. D. Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông 7. Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?A. Con đường qua thành tế bào - không bào. B. Con đường qua chất nguyên sinh – gian Con đường qua không bào – gian bào. D. Con đường qua chất nguyên sinh – không 8. Nước không có vai trò nào sau đây?A. Làm dung môi hòa tan các chất. B. Đảm bảo hình dạng của tế Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra. D. Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực 9. Đơn vị hút nước của rễ làA. tế bào rễ. B. tế bào biểu bì. C. tế bào nội bì. D. tế bào lông 10. Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất của cơ thểA. Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh 11. Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?A. Thụ động. B. Chủ động. C. Thụ động và chủ động. D. Thẩm 12. Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP?Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở đất1 0,2% 0,5%2 0,3% 0,4%3 0,4% 0,6%4 0,5% 0,2%A. 1. B. 2. C. 3. D. 2. VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂYCâu 1. Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác A. Trọng lực của trái đất. B. Áp suất của Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa. Câu 2. Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ1. Lực đẩy áp suất rễ 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn lá và cơ quan chứa quả, củ…5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đấtA. 1-3-5 B. 1-2-4 C. 1-2-3 D. 1-3-4Câu 3. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. từ mạch gỗ sang mạch từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch 4. Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước. D. lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch 5. Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân làA. khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. B. thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. C. thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu. D. theo chiều trọng lực của trái 6. Áp suất rễ làA. áp suất thẩm thấu của tế bào rễ. B. lực đẩy nước từ rễ lên lực hút nước từ đất vào tế bào lông độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch 7. Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượngA. rỉ nhựa. B. ứ giọt. C. rỉ nhựa và ứ giọt. D. thoát hơi 8. Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là doI. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khíIII. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến láIV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép láA. I, II. B. I, III. C. II, III. D. II, 9. Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là A. lực đẩy của rể do quá trình hấp thụ nước. B. lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước. C. lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn. D. lực hút của quả đất tác động lên thành mạch 10. Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu làA. nước. B. ion khoáng. C. nước và ion khoáng. D. Saccarôza và axit 3. THOÁT HƠI NƯỚCCâu 1. Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò A. vận chuyển nước, ion khoáng. B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hạ nhiệt độ cho lá. D. cung cấp năng lượng cho 2. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đườngA. qua khí khổng. B. qua lớp cutin. C. qua lớp biểu bì. D. qua mô 3. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng làA. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. hàm lượng nước. D. ion 4. Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí 5. Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là A. mặt trên nhiều hơn mặt dưới. B. mặt dưới nhiều hơn mặt trên. C. bằng nhau. D. cả 2 mặt không có khí 6. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường A. qua khí khổng, mô giậu B. qua khí khổng, cutin C. qua cutin, biểu bì. D. qua cutin, mô giậu Câu 7. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cutin có đặc điểm A. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí vận tốc nhỏ, không được điều vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. Câu 8. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí vận tốc nhỏ, không được điều 9. Cơ chế thoát hơi nước qua lá làA. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. thẩm tách. D. theo chiều trọng 10. Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởiA. cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin. B. cơ chế đóng mở khí cơ chế cân bằng nước. D. cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung 11. Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua A. lớp cutin. B. khí khổng. C. cả hai con đường qua khí khổng và cutin. D. biểu bì thân và 12. Cân bằng nước làA. tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang 4. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNGCâu 1. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng C, H, O, N, P, K, S, Ca, Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ 2. Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?A. Photpho B. Magiê. C. Kali. D. 3. Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo củaA. axit nuclêic. B. màng của lục lạp. C. diệp lục. D. prôtêin. Câu 4. Vai trò của phôtpho đối với thực vật là A. thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim. B. thành phần của prôtêin, axít nuclêic. C. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí thành phần của axit nuclêôtic, ATP,… Câu 5. Các nguyên tố đại lượng đa lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu. Câu 6. Vai trò của kali đối với thực vật là A. thành phần của prôtêin và axít nuclêic. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào. C. thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá 7. Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?A. Nitơ. B. Magiê. C. Clo. D. 8. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng làA. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo 9. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng làA. cấu trúc tế bào. B. hoạt hóa enzim. C. cấu tạo enzim. D. cấu tạo 10. Thực vật hấp thụ kali dưới dạngA. hợp chất chứa kali B. nguyên tố kali C. K2SO4 hoặc KCl D. K+Câu 11. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thànhA. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân. B. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ. C. những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở 12. Các nguyên tố vi lượng gồm A. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. B. C, H, O, N, P, K, S, Ca, C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, 5 - 6 . DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬTCâu 1. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?A. NO2- và NO3-. B. NO2- và NH4+. C. NO3- và NH4+. D. NO2- và 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzimA. amilaza. B. nuclêaza. C. caboxilaza. D. 3. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạngA. nitơ không tan cây không hấp thu được. B. nitơ muối khoáng cây hấp thu nitơ độc hại cho cây. D. nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được. Câu 4. Vai trò của Nitơ đối với thực vật làA. thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả. B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng. C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể. Câu 5. Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra? A. Có các lực khử mạnh. B. Được cung cấp Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza. D. Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. Câu 6. Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vàoA. dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra. B. dấu hiệu bên ngoài của thân dấu hiệu bên ngoài của hoa. D. dấu hiệu bên ngoài của lá cây. Câu7. Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì A. lượng N2 trong không khí quá thấp. B. lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được. C. phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được. D. do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá 8. Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?A. Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa. B. Qúa trình amôn hóa và phản nitrat Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa. D. Qúa trình cố định 9. Bón phân hợp lí làA. phải bón thường xuyên cho sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng 10. Cố định nitơ khí quyển là quá trìnhA. biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con 11. Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?A. Vi khuẩn amon hóa. B. Vi khuẩn nitrat hóa. C. Vi khuẩn cố định đạm. D. Vi khuẩn phản nitrat 12. Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn A. Azotobacter. B. C. Rhizobium. D. 7. THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM THOÁT HƠI NƯỚCVÀ THÍ NGHIỆM VAI TRÒ CỦA PHÂN BÓNCâu 1. Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các Câu 7. Bào quan thực hiện quang hợp làA. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. ribôxôm. Câu 8. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Diệp lục a và xantôphyl. D. Diệp lục và 9. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?A. Diệp lục a và diệp lục b. B. Diệp lục a và carôten. C. Carôten và xantôphyl. D. Diệp lục và 10. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?A. ti thể. B. lá cây. C. lục lạp. D. 11. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ởA. chất nền strôma. B. màng tilacôit. C. xoang tilacôit. D. ti 12. Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ nào sau đây là đúng?A. Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản 13. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Diệp lục a và b. D. Diệp lục a, b và 14. Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước H2O sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi O2?A. 6. B. 12. C. 24. D. 9. QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4 và CAMCâu 1. Pha sáng là gì? A. Là pha cố định Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh 2. Pha sáng diễn ra ở A. strôma. B. tế bào chất. C. tilacôit. D. 3. Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?Ánh sáng mặt trời Diệp lục A. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP. B. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và 4. Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là A. ribulôzơ-1, 5 điP. B. APG. C. AlPG. D. 5. Sản phẩm của pha sáng gồm A. ADP, NADPH, O2. B. ATP, NADPH, O2. C. Cacbohiđrat, CO2. D. ATP, 6. Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 7. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 8. Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin, lipit?A. Ribulôzơ 1,5 điP. B. APG. C. AlPG. D. 9. Phân tử ôxi O2 được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O quang phân li H2O ở pha sáng. B. CO2 cố định CO2 ở pha tối. C. CO2 quang phân li CO2 ở pha sáng. D. Khử APG ở chu trình 10. Phân tử ôxi O2 nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? A. H2O quang phân li H2O ở pha sáng. B. CO2 cố định CO2 ở pha tối. C. CO2 quang phân li CO2 ở pha sáng. D. AlPG ở chu trình 11. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2. Câu 12. Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin làA. Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ-1,5 điP.B. Cố định CO2 à tái sinh RiDP ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat à khử APG thành Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định Cố định CO2 à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP ribulôzơ 1,5 - điphôtphat à cố định CO2. Câu 13. Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào? A. Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. B. Sống ở vùng sa mạc. C. Sống ở vùng nhiệt Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp? A. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi. B. Quá trình cố định CO2. C. Quá trình quang phân li Sự biến đổi trạng thái của diệp lục từ dạng bình thường sang dạng kích thích. Câu 15. Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?A. Ở màng ngoài. B. Ở màng trong. C. Ở chất nền strôma. D. Ở 16. Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vàoA. có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. D. sự khác nhau ở các phản ứng 17. Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào? A. Chỉ ở nhóm thực vật CAM. B. Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và Ở nhóm thực vật C4 và CAM. D. Chỉ ở nhóm thực vật 18. Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?A. Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm 19. Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây A. xương rồng, thanh long, dứa. B. mía, ngô, rau dền. C. cam, bưởi, nhãn. D. xương rồng, mía, 20. Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng làA. CAM → C3 → C4. B. C3 → C4 → C4 → C3 → CAM. D. C4 → CAM → 21. Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ làA. CO2. B. H2O. C. APG. D. 22. Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?A. Pha tối. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li 10. ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNHĐẾN QUANG HỢPCâu 1. Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, 2. Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng xanh tím. C. Ánh sáng đỏ, lục. D. Ánh sáng xanh tím, 3. Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là A. K. B. Mg. C. Mn. D. P. Câu 4. Vì sao lá cây có màu xanh lục? A. Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. B. Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh Vì nhóm sắc tố phụ carôtênôit hấp thụ ánh sáng màu xanh Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục. Câu 5. Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm 6. Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông quaA. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang 11. QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNGCâu 1. Năng suất kinh tế là gì?A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế. B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong 2. Năng suất sinh học là gì?A. Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực Là phần chất khô tích luỹ trong thân. D. Là phần chất khô tích luỹ trong 3. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?A. 80 – 85%. B. 85 – 90%. C. 90 – 95%. D. Trên 95%.Câu 4. Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng?A. Tăng diện tích lá. B. Tăng cường độ quang Tăng hệ số kinh tế. D. Tăng cường độ hơ 5. Để giải thích được q trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tíchA. thành phần hóa học các sản phẩm cây thành phần hóa học các ngun liệu cây thành phần hóa học của CO2 và thành phần hóa học các chất 6. Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các ngun tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?A. Từ các chất khống. B. Từ các chất hữu Từ H2O và CO2 thơng qua q trình quang hợp. D. Từ ơxi phân tử O2 lấy từ khơng khí, từ H2O và CO2 thơng qua q trình quang 12. HƠ HẤP Ở THỰC VẬTCâu 1. Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?A. Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron. Câu 2. Qua hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo raA. 38 ATP. B. 36 ATP. C. 32 ATP. D. 34 ATP. Câu 3. Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm A. CO2, H2O, năng lượng. C. O2, H2O, năng lượng. B. CO2, H2O, O2. D. CO2, O2, năng 4. Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóngA. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 5. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 6. Giai đoạn đường phân xảy ra ở vò trí nào trong tế bào? A. Ti thể. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. Câu 7. Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo raA. 1 axit piruvic + 1 ATP. B. 2 axit piruvic + 2 ATP. C. 3 axit piruvic + 3 ATP. D. 4 axit piruvic + 4 8. Hô hấp kò khí ở TV xảy ra trong môi trường nào?A. Thiếu O2. B. Thiếu CO2. C. Thừa O2. D. Thừa 9. Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật?A. Giải phóng năng lượng ATP. B. Giải phóng năng lượng dạng Tạo các sản phẩm trung gian. D. Tổng hợp các chất hữu 10. Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?A. Lên men. phân. C. Hô hấp hiếu khí. D. Hô hấp kò 11. Sơ đồ nào sau đây biểu thò cho giai đoạn đường phân? A. Glucôzơ à axit lactic. B. Glucôzơ à Côenzim A. C. Axit piruvic à Côenzim A. D. Glucôzơ à Axit 12. Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính làA. mạng lưới nội chất. B. không bào. C. ti thể. D. lục lạp. Câu 13. Q trình lên men và hơ hấp hiếu khí có giai đoạn chung làA. chuổi chuyển êlectron. B. chu trình crep. C. đường phân. D. tổng hợp Axetyl – CoA. Câu 14. Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào? A. Lục lạp, lizơxơm, ty thể. B. Lục lạp, Perơxixơm, ty Lục lạp, bộ máy gơngi, ty thể. D. Lục lạp, Ribơxơm, ty 15. Qúa trình hơ hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vìA. nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là ngun liệu của hơ mỗi lồi chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt độ nhát hơ hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt 16. Phương trình tổng qt của hơ hấp được viết đúng làA. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + 36 – 38 ATP + 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + 36 – 38 ATP + C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + 36 – 38 ATP + C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + 34 – 36 ATP + 17. Hơ hấp sáng làA. q trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngồi q trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngồi q trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngồi q trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngồi 18. Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiệnA. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều. B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy cường độ ánh sáng cao, O2 cạn cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy 19. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về hơ hấp sáng?A. Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngồi Hơ hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy Hơ hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perơxixơm, ty Hơ hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, khơng tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp 30 – 50%.Câu 20. Nội dung nào sau đây nói khơng đúng về mối quan hệ giữa hơ hấp và mơi trường ngồi?A. Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hơ hấp tăng do tốc độ các phản ứng enzim tăng.B. Cường độ hơ hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2. D. Cường độ hơ hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ 13. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTENƠITCâu 1. Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?A. Lá xanh. B. Lá xà lách. C. Củ cà rốt. D. Củ khoai mì. Câu 2. Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hóa chất nào sau đây? A. Cồn 900 hoặc benzen. B. Cồn 900 hoặc NaCl. C. Nước và Axêtôn. D. Cồn 900 hoặc benzen hoặc 3. Sắc tố quang hợp hòa tan hoàn toàn trong môi trường A. nước. B. cồn 900. C. muối NaCl. D. nước và cồn 4. Trong mẫu lá xanh ta thấy sắc tốt nào chiếm tỉ lệ lớn hơn?A. Xantophyl. B. Carôtenôit. C. Diệp lục. D. 5. Ăn loại thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A cho con người?A. Xà lách, rau ngót, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả Các loại rau có lá xanh tươi. D. Các loại hạt như lúa gạo, ngô, 6. Loại thức ăn nào sau đây cung cấp nhiều năng lượng cho con người?A. Xà lách, rau ngót, rau muống. B. Quả cà chua, củ cà rốt, củ dền, quả Các loại rau có lá xanh tươi. D. Các loại hạt như lúa gạo, ngô, 7. Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải của chất nào sau đây?A. Dầu ăn. B. Cồn 900. C. Nước. D. Benzen hoặc 14. THỰC HÀNH PHÁT HIỆN HÔ HẤP Ở THỰC VẬTCâu 1. Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau 1 Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh. 2 Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục.3 Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh. 4 Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chưa nước vôi trong. 5 Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm. 6 Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt. Các thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng làA. 1 → 2 → 3 → 4 → 5 → 6. B. 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5.C. 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 2. D. 2 → 3 → 4 → 1 → 5 → 6.Câu 2. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong thế nào ?A. Nước vôi trong bị vẩn đục. B. Nước vôi trong vẫn trong như ban Nước vôi trong ngã sang màu hồng. D. Nước vôi trong ngã sang màu xanh da 3. Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục, điều này đã chứng minhA. hô hấp đã tạo ra khí O2. B. hô hấp đã tạo ra khí hô hấp đã tạo ra năng lượng ATP. D. hô hấp đã tạo ra hơi 4. Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra ?A. ngọn lửa cháy bình thường. B. ngọn lửa cháy bùng ngọn lửa bị tắt ngay. D. ngọn lửa tiếp tục cháy một thời gian 5. Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là doA. hô hấp tạo ra nhiệt. B. hô hấp tạo ra năng lượng hô hấp tạo ra nước. D. hô hấp tạo ra khí TẬP CHƯƠNG I VỀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬTCâu 1. Quan sát hình số 1, hãy chú thích số 1 và số 2 trên hình lần lượt là chất gì trong q trình quang hợp ?A. CO 2 và O2. B. ATP, C6H12O6 và O2 và 2. Quan sát hình số 2, hãy chú thích số 3 và số 4 trên hình lần lượt là tên gì trong cây ?A. mạch gỗ và mạch mạch rây và mạch mạch gỗ và mạch mạch rây và mạch 3. Quan sát hình số 3, cho biết các con số 1 và 2 trong hình lần lượt được chú thích bởi các chất nào sau đây ?A. O2 và C6H12O6 và ATP và ADP + pi H3PO4Câu 4. Trong một thí nghiệm, 1 cây được cung cấp có chứa đồng vò oxi 18 và các đồng vò này đã có mặt trong phân tử glucôzơ, chất cung cấp là chất gì trong các chất sau?A. H2O. B. O2. C. CO2. D. ATP. 1212Nước3 4Chất hữu cơ1 23 45 6 7Hình 1Hình 2Hình 3

ngân hàng trắc nghiệm sinh 11